Nghiên cứu khoa học

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

TT

Tên đề tài

Cấp quản lý

Người chủ trì  (CT)

hay  tham gia (TG)

Thời gian

1

Feed for future (Feed4foodure)

Chính phủ Hà Lan

Nguyễn Bá Hiếu ( TG)

2020-2022

2

Nghiên cứu sản xuất kháng thể đơn dòng đặc hiệu progesterone để chế tạo que thử nhanh (quick stics) chẩn đoán có thai sớm ở bò)

Cấp nhà nước

Phạm Kim Đăng(CT),Cù Thị Thiên Thu, Nguyễn Thị Phương Giang, Nguyễn Bá Mùi

2017-2019

3

Xây dựng hệ số phát thải khí Methan ở bò sữa tại Ba Vì

Quốc tế ( Úc)

Cù Thị Thiên Thu(TG)

2017-2018

4

Feed-a-Gene

Liên minh châu Âu

Nguyễn Bá Hiếu (TG)

2016-2020

5

Nghiên cứu chọn lọc dòng gà mía có khả năng sinh trưởng cao bằng chỉ thị sinh học phân tử.

Cấp thành phố

Phạm Kim Đăng (CT)

2016-2019

6

Nghiên cứu hiệu quả bổ sung chế phẩm Neoavi Gromax đến một số chỉ tiêu năng suất và sức khỏe đường ruột của gà

Cấp học viện

Phạm Kim Đăng(CT)

2016-2017

7

Study on the use of rice distiller’sby-product in diets for pig production in Northern Vietnam.

Đề tài Việt Bỉ

Phạm Kim Đăng (CT)

2015-2016

8

Nghiên cứu sản xuất kháng thể đơn dòng đặc hiệu với progesteron phục vụ định hướng tạo Kit ELISA và que thử nhanh (Quick Sticks) để chẩn đoán có thai sớm và rối loạn hormone sinh sản nhằm nâng cao năng suất sinh sản của bò

Trọng điểm cấp Trường

Cù Thị Thiên Thu( CT), Phạm Kim   Đăng, Nguyễn Thị Phương Giang, Nguyễn Bá Mùi

2015-2017

9

Research new formula, improve and commercialise new probiotic products

Đề tài hợp tác Hà Lan

Phạm Kim Đăng(CT)

2016

10

Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất chế phẩm sinh học chứa đa enzyme và probiotic để ứng dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi từ bã thải chế biến tinh bột

Nhánh cấp thành phố

Phạm Kim Đăng (CT)

2015-2016

11

Nghiên cứu ứng dụng phương pháp vi sinh vật phát hiện dư lượng một số nhóm kháng sinh trong tôm

Bộ

Cù Thị Thiên Thu(TG)

2015-2016

12

Nghiên cứu sản xuất kháng thể đơn dòng đặc hiệu với progesteron phục vụ định hướng tạo Kit ELISA và que thử nhanh (Quick Sticks) để chẩn đoán có thai sớm và rối loạn hormone sinh sản nhằm nâng cao năng suất sinh sản của bò

Học viện

Phạm Kim Đăng (CT)

2015-2016

13

Đánh giá sự thay đổi hàm lượng Cortisol trong nước bọt của lợn cái hậu bị nuôi theo nhóm và kiểu chuồng

Học viện

Nguyễn Thị Phương Giang(TG)

2015-2016

14

Ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật công nghệ tiên tiến nâng cao chất lượng đàn bò và chế biến thức ăn thô trong chăn nuôi bò thịt tại huyện Cẩm Khê - tỉnh Phú Thọ

Tỉnh

Cù thị Thiên Thu(TG)

2014-2015

15

Study on the use of rice distiller’s by-product in diets for pig production inNorthern Vietnam

Dự án Việt Bỉ

Phạm Kim Đăng (Chủ trì)

2014-2015

16

Nghiên cứu chế biến phụ phẩm ngành rượu cồn làm thức ăn chăn nuôi.

dự án hợp tác song phương Việt Nam Rumania

Phạm Kim Đăng (Chủ trì nhánh)

2014-2016

17

Nghiên cứu sử dụng đệm lót sinh học trong chăn nuôi lợn

Nhánh cấp NN

Phạm Kim Đăng (CT)

2014-2016

18

Dự án cải thiện năng suất chăn nuôi bò thịt tại huyện Cẩm Khê, Phú Thọ

Bộ KHCN và Tính Phú Thọ

Phạm Kim Đăng (TG)

2014-2015

19

Chọn lọc nhằm bảo tồn bền vững giống gà Hồ

Hợp tác song phương Việt-Bỉ

Phạm Kim Đăng (TG)

2013-2015

20

Đào tạo thạc sỹ Quốc tế về công nghệ thực phẩm hướng Quản lý chất lượng và Vệ sinh an toàn thực phẩm

Dự án PFS Việt Bỉ

Phạm Kim Đăng (Đồng điều phối)

2013-2018

21

Sử dụng bột cánh hoa cúc vạn thọ (Marigold) như là một nguồn thức ăn bổ sung mới cho gà đẻ trứng thương phẩm ở Việt Nam

Trường

Nguyễn Thị Phương Giang (CT)

2013-2014

22

Ethnobotany for Sustainable Therapy in Aquaculture and Food Safety “ESTAFS”

French public scientific and technological institution

Phạm Kim Đăng (Chủ trì nhánh)

2013-2014

23

Influence of different types of pig production systems on the animal welfare quality, environmental issues, and social consequences in North Vietnam

HSI (Humane Society International)

Phạm Kim Đăng (TG)

2013

24

Đánh giá năng   suất của lợn đực Pietrain x   Duroc (PiDu) với tỷ lệ máu của Pietrain kháng stress khác nhau (25, 50 và75%) trong chăn nuôi trang trại.

Đề tài cấp bộ

Phạm Kim Đăng (TG)

2012-2013

25

Nghiên cứu phát triển phương pháp phân tích đồng thời tồn dư kháng sinh nhóm phenicol trong sản phẩm có nguồn gốc động vật bằng hệ thống LC/MSMS.

Cấp Trường trọng điểm MS T2012 -50TĐ.

Phạm Kim Đăng (CT)

Nguyễn Thị Phương Giang (TG)

Nguyễn Bá Hiếu (TG)

01/2012-12/2013

26

Nghiên cứu ứng dụng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ (LC/MS-MS) để xác định đồng thời dư lượng các kháng sinh nhóm phenicol trong một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật trên địa bàn Hà Nội

T2012-02-01TĐ Trọng điểm trường

Phạm Kim Đăng (CT)

2012-2013

27

Nghiên cứu cải tạo giống dê tại tỉnh Bắc Kạn

Tỉnh Bắc Kạn

Nguyễn Bá Mùi(CT), Nguyễn Thị Phương Giang, Cù Thị Thiên Thu, Phạm Kim Đăng

2011-2013

28

Phương pháp in vitro phát hiện các hợp chất gây rối loạn nội tiết và các hợp chất có hoạt tính dioxin trong môi trường chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản.

Dự án WBI B8 (Wallonie-Bruxelles International)

Phạm Kim Đăng (Điều phối viên)

2010-2012

29

Dự án: Giám sát sử dụng kháng sinh   trong nuôi trồng thủy sản   ở Việt Nam

Dự án kháng kháng sinh -OUCRU (the Oxford University Clinical Research Unit in VietNam)

Phạm Kim Đăng (TG)

2011

30

Bổ sung thân, lá đậu tương vào khẩu phần ăn của dê Cơ, F1 (Bách Thảo x Cỏ) tại Hòa Bình

Dự án Mekarn

Nguyễn Bá Mùi (CT)

2011

31

Dự án SUSANE II

DANIDA (Đan Mạch)

Cù Thị Thiên Thu (TG)

2010-2014

32

Xây dựng mô hình bảo tồn và phát triển chăn nuôi gà đồi tại Lục Ngạn và Yên Thế, Bắc Giang

Bộ

Nguyễn Bá Mùi (CT) Nguyễn Thị Phương Giang (TG)Cù Thị Thiên Thu (TG)

2010-2011

33

Đánh giá ảnh hưởng của các nhân tố đến mối nguy cơ tồn dư thuốc thú   y trong các sản phẩm   có nguồn gốc từ động vật – Thích   ứng và chuẩn   hoá phương pháp vi   sinh vật để phát hiện sự hiện diện tồn dư kháng   sinh trong thịt được bán trên thị trường vùng   đồng bằng sông Hồng - Việt Nam

Dự án hợp tác liên đại học quốc tế Việt - Bỉ

Phạm Kim Đăng (Đồng chủ trì)

2009-2010

34

Xây dựng mô hình vỗ   béo bò thịt tại Phú Thọ

Dự án khuyến nông Quốc gia

Phạm Kim Đăng (CT)

2009

35

Nghiên cứu ứng dụng phương pháp vi sinh vật phát hiện dư lượng một số nhóm kháng sinh trong tôm

Bộ

Phạm Kim Đăng (CT); Nguyễn Thị Phương Giang (TG)

2009-2010

36

Bảo tồn và phát triển nguồn gen gà của dân tộc Mông xương đen quý hiếm tại Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái’

Tỉnh Yên Bái

Nguyễn Bá Mùi

2009-2010

37

Cải tiến chế độ ăn để phù hợp với tiềm năng di truyền của dê lai hướng thịt

Dự án Mekarn

Nguyễn Bá Mùi

2009-2010

38

Dùng giống đực Boer để cải tạo đàn dê cỏ tại tỉnh Yên Bái

Cấp tỉnh

Nguyễn Bá Mùi (CT) Cù Thị Thiên Thu(TG)

2009-2010

39

Đánh giá năng suất và chất lượng thịt của một số tổ hợp lai có sự tham gia của giống dê siêu thịt Boer nuôi tại nông hộ vùng đồi núi Tam Điệp, Nho Quan, Ninh Bình.

Cấp Bộ

Nguyễn Bá Mùi(CT), Cù Thị Thiên Thu, Nguyễn Thị Phương Giang (TG)

2008-2009

40

Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý, sinh hóa máu của giống thỏ Ré nuôi tại nông hộ trên địa bàn huyện Gia Lâm

Trường

Nguyễn Thị Phương Giang (TG)

2007-2008

41

Nghiên cứu ảnh hưởng của việc bổ sung urê nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng phụ phẩm dứa ủ chua làm thức ăn cho bò

Bộ

Cù Thị Thiên Thu(TG)

2007

42

Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trong nuôi tôm và ứng dụng phương pháp ELISA để phân tích tồn dư kháng sinh nhóm quinolone trong tôm tại một số tỉnh ven biển khu vực phía Bắc

B2006-11-50, cấp Bộ GD-ĐT

Phạm Kim Đăng (CT)

2006-2007

43

Điều tra tình hình áp dụng các biện pháp an toàn sinh học và khống chế dịch bệnh tại một số cơ sở chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Gia Lâm

Trường

Nguyễn Thị Phương Giang (TG)

2006-2007

44

Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý, sinh hóa máu của giống thỏ Ré nuôi tại nông hộ trên địa bàn huyện Gia Lâm

Trường

Nguyễn Thị Phương Giang (CT)

2007-2008

45

Dự án: Cải thiện   môi trường nuôi tôm bền vững và an toàn

Hợp tác

song phương Việt - Bỉ

2005-2008 (HĐ

số: BL/12/V07

Phạm Kim Đăng (TG)

2004-2006

46

Thực trạng chăn nuôi baba trên địa bàn tỉnh xã Hồng Lạc, tỉnh Hải Dương

T2004, cấp trường

Phạm Kim Đăng (CT)

2004

47

Một số giải pháp   kỹ thuật nhằm thúc đẩy phát triển   chăn nuôi bò   thịt vùng nguyên liệu   mía đường

Đề tài trọng điểm cấp bộ GD-ĐT

Phạm Kim Đăng (thư ký)

2003-2004

48

Dự án Mini-Elevage

(GRET-VASI)

Dự án quốc tế do sứ Quán Pháp tài trợ

Phạm Kim Đăng (Điều phối viên)

2003-2004

49

Điều tra một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng và biện pháp và biện pháp phòng trị bệnh sốt sữa   trên đàn bò   nuôi tại trung tâm sưa và giống bò Hà Nội.

T2003, cấp trường

Phạm Kim Đăng (CT)

2003

50

Hoàn thiện qui trình công nghệ chăn nuôi lợn khép kín từ nái sinh sản đến lợn thịt choai phục vụ xuất khẩu

KC.06.DA3.NN, cấp nhà nước

Phạm Kim Đăng (TG)

2001-2003

BÀI BÁO KHOA HỌC

A. BÀI BÁO TRONG NƯỚC

STT

BÀI BÁO

1

Cù Thị Thiên Thu, Đặng Thái Hải, Bùi Quang Tuấn, 2020. Nghiên cứu mức năng lượng và protein trong khẩu phần ăn hỗn hợp hoàn chỉnh TMR cho nhóm bê lai (BBB x Lai Sind) giai đoạn 6-12 tháng tuổi. Tạp chí Khoa học công nghệ chăn nuôi. Số 107, Tr 59-69

2

Son Trinh Hong, Vinh Nguyen Thi, Pham Pham Duy, Luc Do Duc, Dang Pham Kim, Giang Nguyen Thi Phuong, Tuan Nguyen Ngoc Minh, Thinh Nguyen Hoang (2020)Polymorphism of candidate genes related to the number of teat, vertebrae and ribs in pigs. Adv. Anim. Vet. Sci. 8(3): 229-233.

3

Lê Thị Thu Hiền, Cù Thị Thiên Thu, 2019. Đánh giá an toàn của hạt đậu tương canh tác có xử lý hạt giống với hạt nano cobalt trước khi gieo trên động vật thử nghiệm (Safety assessment of soybean grain attained from nanoparticle cobalt treated seeds befor sown on animal model). Tạp chí công nghệ sinh học Tập 17, số 1. Tr 75-86

4

Khả năng sinh trưởng của lợn DVN1 (♂ Duroc sinh trưởng X ♀ Duroc mỡ giắt) VÀ DVN2 (♂ Duroc mỡ giắt X ♀ Duroc sinh trưởng), 2019. Trịnh Hồng Sơn, Somlith Phonesavath, Đỗ Đức Lực và Cù Thị Thiên Thu. Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi – Số 103, Tr 13-20.

5

Nguyễn Thị Hải, Lê Văn Phan, Nguyễn Hoàng Thịnh, Nguyễn Thị Phương Giang, Trần Hiệp, Cù Thị Thiên Thu, Nguyễn Bá Mùi, Phạm Kim Đăng* (2019). Nghiên cứu tạo dòng tế bào lai sinh kháng thể đơn dòng kháng progesterone. Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, số 8 (17) 605-613.

6

Nguyễn Thị Hải, Lê Văn Phan, Nguyễn Hoàng Thịnh, Nguyễn Thị Phương Giang, Trần Hiệp, Phạm Kim Đăng* (2019). Sản xuất kháng thể đơn dòng trong xoang phúc mạc chuột BALB/C đặc hiệu cho Progessteron. Khoa học kỹ thuật chăn nuôi số 10(250), 50-55.

7

Dương Thu Hương, Phạm Kim Đăng, Vũ Văn Hạnh  (2019. Nghiêncứu nâng cao sinh tổng hợp đa enzyme (cellulase, α-amylase và glucoamylase) từ
chủng Aspergillus niger A45.1 bằng kỹ thuật đột biến và tối ưu điều kiện lên men xốp
. Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, số 8 (17) 666-678.

8

Phạm Thị Thanh Thảo, Nguyễn Xuân Trạch, Phạm Kim Đăng (2019).Ảnh hưởng của áp dụng VietGap trong chăn nuôi nông hộ đến năng suất chăn nuôi lợn. TNU Journal of Science and Technology 207(14): 149 - 152.

9

Hà Văn Huy, Nguyễn Hữu Cường, Nguyễn Khắc Thịnh, Nguyễn Quí Khiêm, Nguyễn Bá Mùi và Cù Thị Thiên Thu (2018). Ảnh hưởng của chế phẩm phức kim loại chứa sắt (Fe), đồng (Cu), kẽm Zn) và Selen (Se) đến khả năng sinh trưởng của gà LV thương phẩm. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn số 21 Tr 58-63

10

Cù Thị Thiên Thu, Vũ Thị Ngân, Bùi Quang Tuấn, 2018. Ảnh hưởng của việc bổ sung bã nghệ đến khả năng sinh trưởng và độ vàng da của gà ISA-BROWN (Effect of turmeric residue powder supplementation on the growth performance and yellow skin level of ISA-BROWN broiler chicken). Tap chi KHCN so 60(9), Tr 36-41

11

Phạm Thị Thanh Thảo, Nguyễn Xuân Trạch, Phạm Kim Đăng (2018). Status quo of application of antibiotics in pig production in Lam Dong province. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 236 (9), 63-71.

12

Dương Thu Hương, Phạm Kim Đăng, Trần Hiệp, Ngô Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Nguyệt, Vũ Văn Hạnh (2018). Làm giàu protein của bã sắn bằng đường hóa và lên men đồng thời. Vietnam J. Agri. Sci. 2018, Vol. 16, No. 3: 207-214.

13

Phạm Thị Thanh Thảo, Nguyễn Xuân Trạch, Phạm Kim Đăng (2018). Pig Slaughterhouse Hygiene in Lam Dong Province. Vietnam J. Agri. Sci. 2018, Vol. 16, No. 2: 113-122

14

Phạm Thị Thanh Thảo, Nguyễn Xuân Trạch, Phạm Kim Đăng (2018). Food Hygiene and Safety in The Pork Delivery System in Lam Dong Province. Vietnam J. Agri. Sci. 2018, Vol. 16, No. 1: 9-17.

15

Đỗ Ngọc Hà, Nguyễn Văn Duy, Nguyễn Bá Mùi, Hoàng Văn Chính, Lê Thị   Hà,  và Lê Văn Sơn (2018), "Phân tích sự sai  khác di truyền của vịt Cổ Lũng với một số giống vịt nội bằng chỉ thị phân tử SSR", Tạp chí khoa học kỹ thuật chăn  nuôi, số 233, tháng 6/2018.

16

Đỗ Ngọc Hà, Nguyễn Bá Mùi(2018), "Năng suất và chất lượng thịt của vịt Cổ Lũng", Tạp chí khoa học nông nghiệp Việt Nam, Số  16 (5),457-463.7

17

Nguyễn Bá Mùi, Đỗ Ngọc Hà, NguyễnVăn Duy(2018), "Một số chỉ tiêu sinh lý và sinh hóa máu của vịt Cổ Lũng" Tạp chí khoa học nông nghiệp Việt  Nam, Số  16 (6), 585-590.

18

HàVăn Huy, Hà Xuân  Bộ, Nguyễn Hữu Cường, Nguyễn Quý Khiêm, Nguyễn  Khắc  Thịnhvà Nguyễn Bá  Mùi (2018), "Ảnh hưởng của phức kim loại chứa sắt, đồng, kẽm và selen đến một số chỉ tiêu sinh lý sinh hóa máu gà LV thương phẩm", Tạp chí khoa học nông nghiệpViệt Nam, Số  16 (7).

19

Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Vũ Tiến Việt Dũng, Phạm Kim Đăng; Marc Vandenheed; Chetana Mirle và Vũ Đình Tôn (2017). Ảnh hưởng của kiểu chuồng nuôi theo nhóm và chuồng nuôi theo cũi cá thể đến nồng độ cortisol trong nước bọt của lợn nái hậu bị.Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi số 72 (tháng 2/2017)

20

Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Vũ Tiến Việt Dũng, Phạm Kim Đăng; Marc Vandenheed; Chetana Mirle và Vũ Đình Tôn (2017). Ảnh hưởng của kiều chuồng nuôi nhóm và nuôi cũi đến tập tính của lợn cái.Tạp chí khoa học kỹ thuật Chăn nuôi số 220-tháng 6 năm 2017.

21

Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Vũ Tiến Việt Dũng, Phạm Kim Đăng; Chetana Mirle và Vũ Đình Tôn (2017). Phúc lợi động vật của lợn cái nuôi nhóm với kiểu chuồng có sân và không có sân. Tạp chí Khoa học kỹ thuật số 222 tháng 8/2017: 89-94

22

Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Vũ Tiến Việt Dũng; Chetana Mirle và Vũ Đình Tôn (2017). Ảnh hưởng của kiểu chuồng đến năng suất sinh sản của lợn nái.Tạp chí khoa học kỹ thuật Chăn nuôi số 224(9.17).

23

Cù Thị Thiên Thu, Phạm Kim Đăng, Nguyễn Bá Mùi, Nguyễn Thị Phương Giang, Nguyễn Hoàng Thịnh, Lê Văn Phan (2017). Nghiên cứu tạo dòng tế bào lai tiết kháng thể đơn dòng kháng Progesterone. Tạp chí Khoa học công nghệ số 23, Tr 26-30

24

Nguyễn Bá Hiếu, Đặng Thị Hòe, Nguyễn Bá Mùivà Phạm Kim Đăng  (2017), Hiệu suất sinh sản của dê cái được nuôi tại Nho Quan - Ninh Binh. Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Tập 15, số 7, 2017. tr. 899-904.

25

Đặng Thị Hòe, Nguyễn Bá Hiếu và Nguyễn Bá Mùi (2017). Một số chỉ tiêu sinh lý và sinh hóa máu của dê nuôi tại tỉnh Bắc Kạn.  Tạp chí khoa học kỹ thuật chăn nuôi, tháng 4/2017, tr.80-87 . Chỉ số ISSN 1859 – 467X.

26

Nguyễn Đình Trình, Nguyễn Thị Dung, Vũ Đức Hạnh, Phạm Kim Đăng, Trần Minh Hải, Nguyễn Bá Tiếp(2017). Effect of probiotic containing heat resistance Bacillus spores on the growth, some intestinal bacteria number of post-weaning piglets. Journal of  Veterinary Science and Technology. No 1 (XXV), 27-33.

27

Vũ Văn Hạnh, Phạm Kim Đăng, Trần Anh Tuyên,  Dương Thu Hương (2017). Nghiên cứu ứng dụng dư Enzyme và lợi khuẩn trong chế biến bã sãn làm thức ăn chăn nuôi lợn.  Tạp chí KHCN trường Đại học Hùng Vương. Số 4 (5), 65-74. ISSN : 1859-3968

28

Nguyễn Đình Trình, Phạm Kim Đăng, Trần Minh Hải, Vũ Đức Hạnh và Nguyễn Bá Tiếp* (2017). Effect of heat resistance Bacillus spores in probiotic feed supplement on growth, some large intestinal bacterium counts of post-weaning piglets. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 224 (9), 27-33.

29

Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Phạm Kim Đăng, Vũ Tiến Việt Dũng, Chetana Mirle và Vũ Đình Tôn (2017)Effects of housing systems onon some parametters of animal welfare in gilts and gestation sows. J. Sci. & Devel., Vol 15 (6), 776-785.

30

Nguyen Hoang Thinh, Hoang Anh Tuan, Nguyen Thi Chau Giang, Nguyen Thi Vinh, Tran Thi Bich Phuong, Bui Huu Doan, Nguyen Viet Linh and Pham Kim Dang (2017) Association of single nucleotide polymorphisms in the insulin gene with growth traits of Mia Chicken. Journal of Animal Husbandry Science and Technics (JAHST), No 223 (Aug, 2017), 2-6.

31

Bui Huu Doan, Pham Kim Dang, Hoang Anh Tuan, Doan Van Soan, Nguyen Hoang Thinh (2017) Reproductive performance of Sincheng Ducks in Lao Cai province, Viet Nam. Proceeding of International Conference on "Animal production in Southeast Asia : Current status and Future", Hanoi, Vietnam, from 21-22 July 2017, 72-77, ISBN: 978-604-924-301-1.

32

Oanh Nguyen Cong, Luc Do Duc, Jerome Bindelle, Ton Vu Dinh, Jean-Luc Hornick (2017) Effect of feeding diets containing rice Distilles’ by product on growth performance, Carcass characteristic and meat quality of fattening pigs. Proceeding of International Conference on "Animal production in Southeast Asia : Current status and Future", Hanoi, Vietnam, from 21-22 July 2017, 127-136, ISBN: 978-604-924-301-1.

33

Nguyễn Xuân Dương, Trần Quốc Việt, Ninh Thị Len, Lê Văn Huyên, Ninh Thị Huyền,  Bùi Thu Huyền, Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Thị Ngọc Anh và Phạm Kim Đăng (2017). Ảnh hưởng của việc bổ sung Chloramphenicol và Furazolidon vào thức ăn đến sinh trưởng và hiệu quả sử dụng thức ăn và tồn dư của chúng trong một số mô của lợn giai đoạn vỗ béo. Tạp chí Khoa học Công nghệ chăn nuôi, Số 75, tháng 5/2017, 60-67.

34

Nguyễn Xuân Dương, Ninh Thị Len, Chử Văn Tuất, Phạm Kim Đăng, Vũ Duy Giảng (2017). Đánh giá năng lực phân tích các chất cấm nhóm beta-agonist (Salbutamol, Clenbuterl, Ractopamine) trong thức ăn chăn nuôi và nước tiểu lợn của một số phòng thử nghiệm tại Việt nam. Tạp chí Khoa học Công nghệ chăn nuôi, Số 74, tháng 4/2017, 87-100.

35

Nguyễn Xuân Dương, Trần Quốc Việt, Ninh Thị Len, Lê Văn Huyên, Ninh Thị Huyền, Bùi Thu Huyền, Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Thị Ngọc Anh, Vũ Duy Giảng và Phạm Kim Đăng (2017). Đánh giá ảnh hưởng của việc bổ sung Ractopamine, Salbutamol trong thức ăn chăn nuôi đến sinh trưởng, hiệu quả sử dụng thức ăn và mức độ tồn dư của chúng trong một số mô lợn giai đoạn vỗ béo. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 15, số 5, 566-573.

36

Vũ Duy Giảng, Phạm Kim Đăng và Huỳnh Minh Việt (2016). Các tiêu chuẩn chất lượng của một chế phẩm Probiotic. Tạp chí Khoa học Công nghệ chăn nuôi, Số 72, tháng 2/2017, 98-100.

37

Nguyen Thi Thom, Nguyen Dinh Trinh, Tran Minh Hai, Nguyen Ba Tiep and Pham Kim Dang (2017) Effect of heat resistance Bacillus spores as a probiotic feed supplement on growth, some large intestinal bacterium counts and small intestinal epithelial villum measurements of ROSS 308 broilers. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 220, 73-80.

38

Nguyen Dinh Trinh, Nguyen Thi Dung, Nguyen Ba Tiep and Pham Kim Dang (2017). Effect of heat resistance Bacillus spores as a probiotic feed supplement on the growth and epithelial villum measurements of suckling and weaned piglets. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 219, 48-54.

39

Nguyen Thi Tuyet Le, Phạm Kim Dang, Tran Hiep (2017). Using microbial fermented litters in fattening pig production. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 219, 76-82.

40

Le Thi Thanh Huyen, Le Van Ha, Pham Kim Dang (2017). The impact of supplementing treated rice straw for fattening beef cattle in Son La province. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 218, 48-52.

41

Le Thi Thanh Huyen, Le Van Ha, Pham Kim Dang (2017). A study on the utilization of available crop by-products as nutrient supplement in fattening cattle on smallholder farms in Son La province. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 218, 67-73.

42

Vũ Duy Giảng, Phạm Kim Đăng và Huỳnh Minh Việt (2017). Các tiêu chuẩn chất lượng của một chế phẩm probiotic. Journal of Animal Sciene and Technology. No 72, 2-7. Bài tổng hợp.

43

Pham Kim Dang, Dang Dinh Trinh, Nguyen Hoang Thinh, Nguyen Thi Phuong Giang and Nguyen Ba Tiep (2016). Effect of heat resistance Bacillus spores as a probiotic feed supplement on the performance, intestinal microbiota composition and epithelial villum measurements of colored broilers. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 213, 62-71.

44

Bui Huu Doan, Pham Kim Dang, Hoang Anh Tuan Nguyen Hoang Thinh (2016). Lienminh chicken breed and livelihood of people on distric-island Cat Hai of Hai Phong City, Vietnam. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 209, 26-31.

45

Tran Thi Bich Ngoc, Ninh Thi Len and Pham Kim Dang (2016). Efects of Enzyme supplement of fibrous diet on the performance of Mong Cai and (Landrace x Yorkshire) pigs in post-weaning and growing periods. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 209, 37-44.

46

Tran Hiep, Nguyen Ngoc Bang, Pham Kim Dang, Dang Vu Hoa and Nguyen Xuan Trach (2016). Prediction and evaluation of methane emissions of growing cattle diets in vietnam based on fecal Near Infrared Reflectance Spectroscopy. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 209, 8/2016, 65-72.

47

Nguyen Hoang Thinh, Nguyen Thi Vinh, Bui Huu Doan and Pham Kim Dang (2016). Effect of dietary supplementation with green tea powder on performance characteristic, meat organoleptic quality and cholesterol content of broilers. Proceeding of 1st  International Conference on Tropical Animal Science and Production (TASP 2016), July 26-29, 2016 Ambassador Hotel, Thailand, 224-228.

48

Vũ Văn Hạnh, Dương Thu Hương và Phạm Kim Đăng (2016). Femantation Medium condition for production of raw starch digesting enzyme by Aspergillus sp. GA15. J, 4/2016. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 205, 92-97.

49

Phạm Kim Đăng, Trần Hiệp (2016). Effect of Bacillus pro supplement on some technical-economic indicators of growing pigs. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 205, 37-42.

50

Nguyễn Bá Mùi,Phạm Kim Đăng (2016) Reproductive Capacity of Ri Chicken and Crossbred Chicken Raised in An Duong District, Hai Phong City. Vietnam J. Agri. Sci. 2016, Vol. 14, No. 3: 392-399.

51

Nguyễn Hoàng Thịnh, Phạm Kim Đăng, Vũ Thị Thuý Hằng, Hoàng Anh Tuấn, Bùi Hữu Đoàn (2016). Phenotypical Characteristics and Productive Performance of Multi-Toes Chicken Raised in The National Park of Xuan Son, Tan Son District, Phu Tho Province. J. Sci. & Devel. 2016, Vol. 14, No. 1: 9-20.

52

Trần Hiệp, Phạm Kim Đăng, Chu Mạnh Thắng (2016). Effects of Supplementation of Cotton Seed Oil on The Performance and Methane Emission of Lactating Dairy Cows. J. Sci. & Devel. 2016, Vol. 14, No. 1: 28-35.

53

Từ Việt Phú, Phạm Kim Đăng, Nguyễn Công Oánh, Chu Kỳ Sơn (2016) Potential Use of By-Products from Ethanol Production Process as Ingredients for The Production of Animal Feed in Viet Nam. J. Sci. & Devel. 2016, Vol. 14, No. 1: 36-45.

54

Nguyễn Công Oánh, Phạm Kim Đăng, Vũ Đình Tôn, Hornick Jean-Luc (2016). Evaluation The Rice Distiller’s By-Product Used as Feed for Small-Holder Pig Production in Three Provinces of Northern Viet Nam. J. Sci. & Devel. 2016, Vol. 14, No. 1: 79-86.

55

Tran Hiep, Dang Vu Hoa, Pham Kim Dang, Nguyen Ngọc Bang, Nguyen Xuan Trach (2016) Dietary supplementation of oil and non-protein nitrogen to mitigate methane emissions from growing cattle. J. Sci. & Devel. 2016, Vol. 14, No. 1: 109-118.

56

Tran Thi Bich Ngoc and Pham Kim Dang (2016) Effect of fibre level and fibre source on nitrogen and phosphorus excretion, and hydrogen sulphide, ammonia and greenhouse gas emissions from pig slurry. J. Sci. & Devel. 2016, Vol. 14, No. 1: 119-129.

57

Nguyen Ngoc Bang, Tran Hiep, Pham Kim Dang, Nguyen Thi Duong Huyen, Nguyen Xuan Trach (2016) REVIEW: Physiological characteristics, nutrition requirements and some considerations when feeding beef cows. J. Sci. & Devel. 2016, Vol. 14, No. 1: 130-142.

58

Phạm Manh Hưng, Bùi Hữu Đoàn, Phạm Kim Đăng, Lê Quang Nam, Hoang Anh Tuấn, Vũ Thị Thúy Hằng và Vũ Đình Tôn (2015. Đánh giá đa dạng di truyền của một số giống gà Việt Nam và Đài Loan bằng chị thị LEI0258 làm cơ sở chọn lọc dòng gà có khả năng kháng bệnh. Kỷ yếu hội thảo Quốc tế Phát triển chăn nuôi bền vững, tổ chức tại Hà Nội ngày 18-19 tháng 12 năm 2015. 58-66.

59

Nguyen Van Duy, Nassim Moula, Do Duc Luc, Pham Kim Dang, Dao Thi Hiep, Bui Huu Doan, Vu Dinh Ton  and Frederic Farnir (2015).Ho Chicken in Bac Ninh Province (Vietnam): From an Indigenous Chicken to Local Poultry Breed. International Journal of Poultry Science 14 (9): 521-528

60

Dương Thu Huong, Phạm Kim Đăng (2015).Nghiên cứu tuyển chọn một số chủng vi sinh tạo chế phẩm Probiotic trong chăn nuôi gà. Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi, 12/2015. 78-86

61

Nguyen Duc Bach, Nguyen Huu Duc, Pham Kim Dang, Luu Thao Linh, Ly Thi Bich Thuy, Ingolf Bernhardt(2015).Role of intracellular Ca2+ on the formation of microvesicle in human red blood cells. Tạp chí sinh học, Tập 37, số 1se, 67-74.

62

Nguyen Hoang Thinh, Hoang Anh Tuan, Pham Kim Dang and Bui Huu Doan (2015). Multi-spurred chicken breed and livelihood of ethnic People in North Vietnam: characterisationand prospects. KHON KAEN AGR. J. 43 SUPPL. 2 :  25-30.

63

Nguyen Van Duy, Dao Thi Hiep, Bui Huu Doan, Pham Ngoc Thach, Nguyen Van Thang, Pham Kim Dang, Nguyen chi Thanh, Nguyen Cong Oanh, Ha Xuan Bo, Do Duc Luc, Vu Dinh Ton (2015). Ho chicken breed: morpho-biometric characteristics and economic efficiency of production. Journal of Animal Husbandry Sciene and Technology. No 8, 73-79..

64

Pham Kim Dang, Nguyen Ba Mui (2015). Physical Appearance and Growth Performance of Indigenous  Goat Co, F1 (Bach Thao×Co) and Three Way Crossbred Goat [Boer×(Bach Thao×Co)]  Raised in Nho Quan, Ninh Binh Province. J. Sci. & Devel. 2015, Vol. 13, No. 4: 551-559.

65

Trần Hiệp, Phạm Kim Đăng (2015). Ảnh hưởng của cây ngô ủ chua đến khả năng thu nhận, tỷ lệ tiêu hóa và mức độ phát thải khí methane từ dạ cỏ ở bò cạn sữa. Tạp chí KH Công nghệ Chăn nuôi, số 56 Tập 10:43-53. 

66

Bùi Hữu Đoàn, Phạm Kim Đăng, Hoàng Anh Tuấn, Sonepaseuth Oudomxay, Đặng Vũ Bình.The Production Capability of Grandparent Flock of  CV Super M Duck  Raised without Pond at Ha Noi University of Agriculture. J. Sci. & Devel. 2015, Vol. 13, No. 4: 560-566.

67

Phạm Kim Đăng, Vũ Thị Ngân, Phạm Hồng Ngân (2014). A Method for The Simultaneous Determination The Residues of Chloramphenicol (CAP), Florfenicol (FF) and Thiamphenicol (TAP) in Animals Products by Liquid Chromatogrphy- Tandem Mass Spectrometry (LS-MS/MS). J. Sci. & Devel., Vol. 12, No. 2: 165-176.

68

Năng suất và chất lượng thịt của dê cỏ và các tổ hợp lai giữa dê đực F1 (BoerxBách Thảo)và F2 (BoerxBách Thảo) với dê cỏ nuôi tại Bắc Kạn, Tạp chí khoa học và Phát triển, Tập 12, số. 8: 1223-1230,2014

69

Dang Pham Kim, Claude Saegerman, Ton Vu Dinh, Binh Dang Vu, Bo Ha Xuan, Marie-Louise SCIPPO(2013). The preliminary survey result on antibiotic use in pig and chicken production Red River Delta of Vietnam.  Food and Public Health;  3(5): 247-256.   http://article.sapub.org/10.5923.j.fph.20130305.03.html

70

Do Thi Thao, Nguyen Thi Trang, Nguyen Thi Nga, Nguyen Thi Cuc, Do Thi Phuong, Nguyen Ba Mui, Pham Kim Dang. Studying on creation of hybridomas producing monoclonal antibody specific for follicle stimulating hormone. Journal of animal science and Technology. Vietnamese Association of Livestock. 4/2013, 33-39.

71

Pham Kim Dang, Nguyen Tu Nam, Bùi Thị Tho, Phạm Hong Ngan(2012). Survey result on antibiotic use in chicken production in Hai Phong city. Veterinary sciences and Techniques of Vietnam veterinary Association. Vol. XIX, No. 5 , 92-98.

72

Đặng Thúy Nhung, Nguyễn Thị Phương Giang (2012). Sử dụng bột cánh hoa cúc vạn thọ (Marigold) như là một nguồn thức ăn bổ sung mới cho gà đẻ trứng thương phẩm ở Việt Nam. Tạp chí Chăn nuôi

73

Nguyễn Bá Mùi, Bùi Khắc Hùng, Đặng Thái Hải và Nguyễn Bá Hiếu (2012). Đặc điểm về ngoại hình và khả năng sinh trưởng của dê cỏ F1 (Bách Thảo x Cỏ) và dê lai Boer x F1 (Bách Thảo x Cỏ) được nuôi tại tỉnh Yên Bái. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Phát triển Nông nghiệp và Nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, số2, tr. 57-62. ISSN: 1859-4581

74

Kiem Nguyen Van, Dang Pham Kim (2009). Effect of Some Compound Feeds on Pig Growth, Carcass Quality, Heavy Metal and Antibiotic Residues in Pork. Journal of Agricultural Science &Development - Hanoi Agricultural University, VII, 4/2009; 476-484

75

Ngô Thị Thùy, Nguyễn Thị Phương Giang (2009). Tình hình áp dụng các biện pháp vệ sinh thú y đảm bảo an toàn sinh học tại một số cơ sở chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Gia Lâm. Tạp chí Khoa học và phát triển, Tập 7, số 5- 2009.

76

Nguyễn Bá Mùi, Nguyễn Chí Thành, Lê Anh Đức, Nguyễn Bá Hiếu (2012). Đặc tính bên ngoài và sản lượng thịt của gà địa phương ở Lục Ngạn, Bắc Giang. Tại chí Khoa học và Phát triển, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Tập. 10, Số. 7, 2012. tr. 978-985. ISSN: 1859-0004.

77

Dang Pham Kim, guy degand, ngan pham hong, guy maghuin-rogister, marie-louise SCIPPO (2008): Application of Enzyme-Linked Immunosorbent Assay method to analyse quinlone residues in shrimps coming from the North Vietnam. Journal of Agricultural Science and Developement – Hanoi Agricultural University, VI, 3/2008; 261-267. http://www.hua.edu.vn/tc_khktnn/default.asp?id=16&ID_S=31

78

Dang Pham Kim; Marie-Louise Scippo; guy degand; caroline douny; guy maghuin-rogister (2007). Analytical validation of screening methods for the control of antibiotic residues in food from animal origin according to the decision 2002/657/EC. Journal of Agricultural Science and Technology – Hanoi Agricultural University, 1,24-30,

79

Dang Pham Kim; marie-louise scippo; guy degand; caroline douny; guy maghuin-rogister (2007).Stuation of shrimp culture and antibiotics using in shrimp farming at Quang Ninh province, Vietnam. Journal of Agricultural Science and Technology – Hanoi Agricultural University, 2,http://www.hau1.edu.vn/tc_khktnn/Upload%5C4748928807.pdf

80

Dang Vu Binh, Pham Kim Dang (2005).Evaluation of source of Sugar-cane By-Product ultilied for cattle production in some Sugar-cane areas in North – Central of Vietnam. Journal of Agricultural Science and Technology – Hanoi Agricultural University, 3,http://www.hau1.edu.vn/tc_khktnn/default.asp?id=4&ID_S=11

81

Pham Kim Dang, Bui Quang Tuan (2004). Nutritive status of dairy cattle and application of technological advances in ruminant feeding in Dong Thap commune, Dan Phuong district, Ha Tay province – Journal of Agricultural Science and Technology – Hanoi Agricultural University, 2(2) : Journal of Agricultural Science and Technology – Hanoi Agricultural University, 2,http://www.hau1.edu.vn/tc_khktnn/default.asp?id=3&ID_S=14

82

Pham Kim Dang (2004). Etude des effets de l’âge et de poids de reproducteurs sur la taille, la croissance de petit de Trionyx à Hai Duong. Conférence 29/10/2004 à l’Université d’Agriculture de Hanoi.

83

Pham Kim Dang (2004). La situation de l’hygiène de l’eau et de la maladie des Trionyx à Hai Duong. Conférence 12/05/2004 à l’Université d’Agriculture de Hanoi.

84

Pham Kim Dang (2004). The current status of turtle production in Hong Lac commune, Thanh Ha district, Hai Duong province. Journal of Agricultural Science and Technology – Hanoi Agricultural University. 2(3):pp191-195.http://www.hau1.edu.vn/tc_khktnn/default.asp?id=3&ID_S=15

85

Pham Kim Dang (2003). Résultat d’enquête des maladies nutrition et la solution à prophylaxie la maladie fièvre de lait. Conférence 18/10/2003 à l’Université d’Agriculture de Hanoi

86

Pham Kim Dang (2002). Maladie fièvre de lait et Balance Anion Cation Alimentaire .    (http://www.vcn.vnn.vn/Main.aspx?MNU=1079&chitiet=4196&Style=1&search=cation-anion)

B. BÀI BÁO QUỐC TẾ

STT

BÀI BÁO

1

Nguyen-Ba H, Van Milgen J and Taghipoor M (2020). A procedure to quantify the feed intake response of growing pigs to perturbations. Animal 14, 253-260.

Nguyen-Ba H, Van Milgen J and Taghipoor M. Modelling the feed intake response of growing pigs to diets contaminated with Mycotoxins (accepted by Animal).

2

Lucy A. Brunton, Andrew P. Desbois, Maria Garza, Barbara Wieland, Chadag Vishnumurthy Mohan, Barbara Häsler, Clarence C. Tam, Phuc Nguyen Thien Le, Nguyen Thanh Phuong, Phan Thi Van, Hung Nguyen-Viet, Mahmoud M. Eltholth, Dang Kim Pham, Phuc Pham Duc, Nguyen TuongLinh, Karl M.Richj Ana L.P. Mateusa. Ahasanul Hoquen…Javier Guitiana (2019). Identifying hotspots for antibiotic resistance emergence and selection, and elucidating pathways to human exposure: Application of a systems-thinking approach to aquaculture systems. Science of The Total Environment. Volume 687, 15 October 2019, Pages 1344-1356. ISI, IF.5.589

3

Nguyen Cong Oanh, Pham Kim Dang, Jérôme Bindelle, Vu Dinh Ton, Jean-Luc Hornick (2019). In growing pigs, nutritive value and nutrient digestibility of distillers’ by-products obtained from two varieties of rice. Tropical Animal Health and Production.DOI:10.1007/s11250-019-01865-7. IF: 0.975

4

Oanh Nguyen Cong, Bernard Taminiau, Dang Pham Kim, Luc Do Duc, Nassim Moula, Huyen Nguyen Thi, Thinh Nguyen Hoang, Daube Georges, Bindelle Jérôme, Ton Vu Dinh and Hornick Jean-Luc (2019). Growth performance, carcass quality characteristics and colonic microbiota profiles in finishing pigs fed diets with different inclusion levels of rice distillers’ by‐product. Anim Sci J. 2019 Aug;90(8):948-960. doi: 10.1111/asj.13229. Epub 2019 May 30.ISI, IF 1.402.

5

Nguyen Hoang Thinh, Hoang Anh Tuan, Nguyen Thi Vinh, Bui Huu Doan, Nguyen Thi Phuong Giang, Farnir Frédéric, Moula Nassim, Nguyen Viet Linh and Pham Kim Dang(2019). Association of single nucleotide polymorphisms in the insulin and growth hormone gene with growth traits of Mia Chicken. Indian J. Anim. Res.https://arccjournals.com/journal/indian-journal-of-animal-research/B-955. IF 0.2.

6

Nguyen Cong OTaminiau BPham Kim DDaube GNguyen Van GBindelle JAbdulaye Fall PVu Dinh THornick JC. (2019). Effect of increasing levels of rice distiller’s by-product on growth performance, nutrient digestibility, blood profile and colonic microbiota of weaned piglets. Asian-Australas J Anim Sci. 2019 Aug 3. doi: 10.5713/ajas.19.0278. Impact Factor: 1.227(Q2).

7

Cu Thi Thien Thu, John P. Goopy, Mai Van Trinh, Vu Duong Quynh, 2019. Toward improved Green House Gas estimates for ruminants – a scoping study in Ba Vi district, Ha Noi, Viet Nam. Livestock Research for Rural Development.Submmited

8

Ionelia Taranu, Tien-Thanh Nguyen, Kim-Dang Pham, Mihail A. Gras, Gina C. Pistol, Daniela E. Marin, Catalin Rotar, Mihaela Habeanu, Phu-Ha Ho, Thanh-Mai Le, Thi Thu-Hang Bui, Dinh-Vuong Mai, and Son Chu-Ky (2018). Rice and Cassava Distillers Dried Grains in Vietnam: Nutritional Values and Effects of Their Dietary Inclusion on Blood Chemical Parameters and Immune Responses of Growing Pigs.Waste Biomass Valor, https://doi.org/10.1007/s12649-018-0341-7, ISI, IF 1.874

9

Nguyen Cong Oanh, Pham Kim Dang, Do Duc Luc, Jérôme Bindelle, Nassim Moula, Vu Dinh Ton, Jean-Luc Hornick (2018). By-product Originating from Artisan Distillers of Rice Alcohol in Northern Vietnam: Production, Use and Nutrient Value for Smallholder Pig Raising. World Journal of Agricultural ResearchISSN(Print): 2333-0643 ISSN(Online): 2333-0678, 6(2), 70-76.

10

Nguyen Hoang Thinh, Nguyen Thi Vinh, Nguyen Viet Linh, Nguyen Thi Phuong Giang, Bui Huu Doan and Pham Kim Dang (2018). Effect of dietary supplementation with green tea powder on performance characteristic, meat organoleptic quality and cholesterol content of broilers. Livestock Research for Rural Development 30 (9) 2018.
ISSN 0121-3784. Scopus
.

11

Thu C T T and Trach N X 2012: Effects of early weaning on postpartum resumption of reproduction in mother buffaloes and growth of their calves.Livestock Research for Rural Development. Volume 24, Article#19. Retrieved June 2, 2016, from http://www.lrrd.org/lrrd24/1/thu24019.htm

12

Son Chu Ky,Thi Hoan Pham,Kim Lien T. Bui, Tien Thanh Nguyen,Dang Pham Kim, Hoai Duc T. Nguyen, Hong-Nga Luong,Viet Phu Tu, Thanh Hang Nguyen,  Phu Ha Ho, Thanh Mai Le(2015).Simultaneous Liquefaction, Saccharification and Fermentation at Very High Gravity of Rice at Pilot Scale for Potable Ethanol Production and Distillers Dried Grains Composition. Food and Bioproducts Processing. Available online 24 October 2015. http://dx.doi.org/10.1016/j.fbp.2015.10.003(IF 2.824).

13

Bui Huu Doan, Pham Kim Dang,  Hoang Anh Tuan Nguyen Hoang Thinh (2015). Lienminh chicken breed: native breed and livelihood of people on distric-island Cat Hai of Hai Phong City, Vietnam. Proceeding of International Seminar: improving tropical animal production for food security, November, 3-5, 2015. University of Halu Oleo, Kendari, Indonesia.

14

Dang Pham Kim, Jacqueline Chu, Nga Thuy Do, Franc ¸ois Brose, Guy Degand, Philippe Delahaut, Edwin De Pauw, Caroline Douny, Kinh Van Nguyen, Ton Dinh Vu, Marie-Louise Scippo and Heiman F. L. Wertheim (2015). Monitoring Antibiotic Use and Residue in Freshwater Aquaculture for Domestic Use in Vietnam. EcoHealth, DOI: 10.1007/s10393-014-1006-z. (IF 2.451)

15

T. T. T. Cu, T. X. Nguyen, J. M. Triolo, L. Pedersen, V. D. Le, P. D. Le, S. G. Sommer.2015. Biogas Production from Vietnamese Animal Manure, Plant Residues and Organic Waste: Influence of Biomass Composition on Methane Yield. Asian-Australasian Journal of Animal Sciences (AJAS) 2015; 28(2): 280-289.

16

C. H. Pham, J. M. Triolo, T. T. T. Cu, L. Pedersen, S. G. Sommer. 2013. Validation and Recommendation of Methods to Measure Biogas Production Potential of Animal Manure. Asian-Australasian Journal of Animal Sciences (AJAS) 2013; 26(6): 864-873.

17

`Cu Thi Thien Thu, Sven G Sommer and Nguyen Xuan Trach. 2013. Biogas production from Chicken, Pig and Cow manure: Influence of biomass composition on the Methane yield. International conference on Frontiers of Environment, Energy and Bioscience (ICFEEB 2013)

18

Thu CTT, Cuong PH, Hang LT, Chao NV, Anh LX, Trach NX, Sommer SG. Manure management practices on biogas and non-biogas pig farms in developing countries – using livestock farms in Vietnam as an example. J Clean Prod 2012;27:64–71.

19

Dang Pham Kim, Guy Degand, Caroline Douny, Ton Vu Dinh, Guy Maghuin-Rogister, Marie-Louise Scippo (2011). Optimization of a new two-plate screening method for the detection of antibiotic residues in meat. International Journal of Food Science and Technology, 46 (10),  p2070-2076.

20

Sophie Danyi, Joëlle Widart, Caroline Douny, Pham Kim Dang, Dominique Baiwir, Neil Wang, Huynh Thi Tu, Nguyen-Thanh Phuong, Patrick Kestemont, Marie-Louise Scippo (2011). Determination and kinetics of enrofloxacin and ciprofloxacin in Tra catfish (Pangasianodon hypophthalmus) and giant freshwater prawn (Macrobrachium rosenbergii) using a liquid chromatography/mass spectrometry method. Journal of Veterinary Pharmacology & Therapeutics, 34 (2), p142–152.

21

Ton Vu Dinh, Dang Pham Kim, Marie-Louise SCIPPO(2010).  Antibiotic Utilization in Pig and Chicken Production in Vietnam: Case Study in Red River Delta. Proceeding of International Conference on Hygiene and Importation Management of Livestock Products. The 14th AAAP Animal Science Congress in Taiwan, from 23 to 27, August 2010 (Présentation orale).

22

Dang Pham Kim, Guy Degand, Sophie Danyi, Guy Maghuin-Rogister & Marie-Louise Scippo(2009).Adaptation of microbiological method for the screening of quinolones, tetracyclines and sulfamides residues in shrimp tissues. Procceding of The 5th National Workshop on food safety. Hanoi, 25 Décembre 2009 Organisé par le Département de la sécurité alimentaire (Ministère de la Santé).

23

M.L. Scippo, G. Degand, P.K. Dang, H.T. Tu, C. Douny, F. SilvestrE, P. Kestemont, J. Widart, E. DE Pauw, G. Maghuin-rogister(2006). Screening of antibiotics in shrimp using the "Belgian Kidney Test". Fifth International Symposium on Hormone and Veterinary Drug Residue Analysis. Antwerp, Belgium, May 16-19, 2006.

24

Nguyen, T. P., Huynh, T. T., Pham, K. D. & Dang, V. B. (2006).Survey on the use of chemicals and drugs in shrimp farming in Vietnam in Final report of a Joint Vietnamese - Belgian project funded by SPO "Improvement of shrimp production sustainability and safety in Vietnam", pp. 4-23, Brussels.

 

 

Copyright: Khoa Chăn nuôi - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
Tel: (0243) 827 6653 / Fax: / Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Switch mode views: