Nghiên cứu khoa học

1. Các đề tài, dự án:

 

STT

Tên chương trình, dự án, đề tài

Mã số và cấp quản lý

Người chủ trì  (CT) hay  tham gia (TG)

Kinh phí

Thời gian thực hiện

1

Đánh giá thực trạng và xây dựng mô hình chăn nuôi dê đạt năng suất và hiệu quả, phù hợp với điều kiện vùng hải đảo tại huyện đảo Bạch Long Vỹ, Hải Phòng

Đề tài cấp Học viện (Thanh niên chung tay xây dựng nông thôn mới)

Hán Quang Hạnh

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

30.000.000

2015-2016

2

Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi lợn trang trại và xây dưng mô hình xử lý chất thải nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường trên địa bàn Tỉnh Hưng Yên.

Sở Khoa

học và

Công nghệ

tỉnh Hưng Yên

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Văn Duy

Phan Đăng Thắng

Hán Quang Hạnh

Vũ Trà My

500.000.000

2014-2015

3

Mô hình nhân rộng lợn Pietrain kháng stress và con lai PiDu vào phục vụ sản xuất lợn siêu nạc ở miền Bắc

Dự án khuyến nông trung ương

Bùi Hữu Đoàn

Hán Quang Hạnh

Vũ Đình Tôn

Đỗ Đức Lực

Hà Xuân Bộ

Bùi Văn Định

Vũ Thúy Hằng

1.500.000.000

2014-2016

           

4

Animal welfare quality, productivity, environmental impact and socio-economic consequences of different pig production systems in the Red river delta, Vietnam

Dự án quốc tế Việt –Bỉ

Hán Quang Hạnh (CT)

Vũ Đình Tôn

Phạm Kim Đăng

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Thị Vinh

Vũ Trà My

Nguyễn Thị Phương Giang

560.000.000

2014-2016

5

Welfare quality, productivity and meat quality of broiler chickens kept in different production systems in North Vietnam: An assessment at households’ farms and experimental farm

Dự án quốc tế (International Foundation for Science)

Hán Quang Hạnh (CT)

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Thị Xuân

200.000.000

2014-2015

6

Technical and socio-economic factors affecting adoption of biogas systems by livestock farm households in the North of Vietnam

Đề tài SUSANE

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

Bùi Quang Đông

Nguyễn Công Oánh

60.000.000

2012

7

Adaptation of farming systems to socio-economic changes in market-oriented economy

Đề tài RDViet

Bùi Quang Đông

Hán Quang Hạnh

Vũ Đình Tôn

44.855.000

2011

8

Xác định tỷ lệ bổ sung giun Quế (Perionyx excavatus) thích hợp vào khẩu phần ăn của gà broiler nuôi theo phương thức bán chăn thả

Đề tài cấp trường –

Hán Quang Hạnh (CT)

Vũ Đình Tôn

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Chí Thành

8.000.000

2009

9

Xây dựng mô hình chăn nuôi trang trại đạt năng suất, chất lượng thịt và hiệu quả kinh tế cao

Đề tài cấp Bộ

Nguyễn Văn Thắng

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

Nguyễn Công Oánh

60.000.000

2008 - 2009

10

Khảo sát thực trạng sử dụng chất thải chăn nuôi cho ao cá và chất lượng nước trong ao của một số hệ thống VAC tại xã Cẩm Hoàng – huyện Cẩm Giàng – tỉnh Hải Dương

Đề tài SV NCKH Việt – Bỉ

Hán Quang Hạnh

Vũ Đình Tôn

Nhóm SV NCKH

12.000.000

2011

11

Xây dựng khung đo phát thải khí nhà kính ngành nông nghiệp và hướng dẫn đo phát thải khí nhà kính (KNK) trong sản xuất lúa

Bộ NN&PTNT

Tham gia

 

2016-2017

12

"Nghiên cứu tạo chế phẩm sinh học lên men thức ăn thô xanh nhằm phát triên chăn nuôi lợn hữu cơ tạo sản phẩm thịt lợn khác biệt"

Trọng điểm cấp Học viện

Chủ trì

 

1016-2017

13

Nghiên cứu tận dụng phụ phẩm của các nhà máy cồn để sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

NN

Tham gia

 

2014-2016

14

Phát triển công nghệ lên men khô đậu tương làm thức ăn chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản

Bộ KHCN và Worldbank

Phụ trách nghiên cứu trong phòng thí nghiệm và xây dựng mô hình pilot

 

2015-2018

15

“Nghiên cứu ứng dụng công nghệ đệm lót sinh học trong chăn nuôi lợn nông hộ”

Bộ KHCN

Phụ trách nghiên cứu nuôi dưỡng

 

2013-2016

16

Phát triển sinh kế bền vững và nâng cao năng lực ứng phó với biến đổi khí hậu cho các cộng đồng dân tộc nghèo ở huyện miền núi, tỉnh Thanh Hóa (FLC 13-05)

Phần Lan

Tư vấn, chuyển giao

 

2014

17

Dự án: Sản xuất Nông nghiệp, An toàn Lương thực, và Dinh dưỡng tại Huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Tiểu hợp phần: Sáng kiến nghiên cứu ở các điểm khác nhau nhằm giảm thiểu suy dinh dưỡng trên cơ sở các giải pháp nông nghiệp

IDRC - Canada

Tư vấn, chuyển giao

 

2014-2015

18

Ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật công nghệ tiên tiến nâng cao chất lượng đàn bò và chế biến thức ăn thô trong chăn nuôi bò thịt tại huyện Cẩm Khê - tỉnh Phú Thọ

Bộ KH&CN

Tư vấn, chuyển giao

 

2014-2015

19

Nghiên cứu xây dựng mô hình chăn nuôi lợn rừng quy mô trang trại tại tỉnh Phú Thọ

Tỉnh

Tham gia

 

2012-2013

20

Dự án Cạnh tranh Nông nghiệp tỉnh Đăk Lăk

Bộ NN&PTNT

Giám sát, đánh giá

 

2013

21

Nghiên cứu đánh giá và phát triển chuỗi giá trị cà phê tại huyện Đăk Đoa – Gia Lai. Dự án hỗ trợ Nông nghiệp, Nông dân và Nông thôn tỉnh Gia Lai (TNSP)

Bộ NN&PTNT

Tư vấn

 

2013

22

Nghiên cứu đánh giá và phát triển chuỗi giá trị ngô tại huyện Kông Chro– Gia Lai. Dự án hỗ trợ Nông nghiệp, Nông dân và Nông thôn tỉnh Gia Lai (TNSP)

Bộ NN&PTNT

Tư vấn

 

2013

23

Nghiên cứu đánh giá và phát triển chuỗi giá trị mía tại huyện K’Bang – Gia Lai. Dự án hỗ trợ Nông nghiệp, Nông dân và Nông thôn tỉnh Gia Lai (TNSP)

Bộ NN&PTNT

Tư vấn

 

2013

24

Nghiên cứu đánh giá và phát triển chuỗi giá trị sắn tại huyện Ia Pa – Gia Lai. Dự án hỗ trợ Nông nghiệp, Nông dân và Nông thôn tỉnh Gia Lai (TNSP)

Bộ NN&PTNT

Tư vấn

 

2013

25

Sử dụng cây thức ăn bản địa nhằm giảm thiểu lượng khí metan dạ cỏ của bò sữa ở Ba Vì

IFS (Thụy Điển)

Tham gia

 

2013

26

Các giải pháp khả thi giảm thiểu khí nhà kính từ chăn nuôi

DANIDA (Denmark)

Tham gia

 

2013-2015

27

Nghiên cứu các giải pháp KHCN giảm thiểu phát thải khí methane (CH4) ra môi trường trong chăn nuôi bò sữa, bò thịt

Bộ NN&PTNT

Tham gia

 

2012-2016

28

Tăng cường năng lực quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu tại Việt Nam nhằm giảm nhẹ tác động và kiểm soát phát thải khí nhà kính

Bộ NN&PTNT

Tham gia

 

2011

29

Bổ sung dầu bông và Canxi Nitrate vào khẩu phần nhằm giảm phát thải khí mêtan từ dạ cỏ ở bò sinh trưởng

Mekarn fund

Chủ trì

 

2011

30

Nghiên cứu đánh giá các mô hình biogas ở Việt Nam

University of Twente, Netherland

Tư vấn

 

2010

31

Chẩn đoán lượng metan thải ra trong chăn nuôi bò thịt dựa trên kỹ thuật phân tích phân bò bằng quang phổ cận hồng ngoại

Mekarn fund

Chủ trì

 

2010

32

Vỗ béo bò thịt ở Việt Nam

Bộ NN&PTNT

Chủ trì

 

2010

33

Chăn nuôi lợn và gia cầm hướng nạc đảm bảo VSMT

Bộ NN&PTNT

Tham gia

 

2010

34 

Đánh giá tiềm năng và hiệu quả của một số loại thức ăn địa phương có tác dụng nâng cao sức khỏe đường tiêu hóa ở lợn sinh trưởng tại Miền Bắc - Việt Nam

Dự án Việt Bỉ

Chủ trì

 

2009-2012

35

Chăn nuôi lợn thịt hướng nạc đảm bảo VSMT

Bộ NN&PTNT

Tham gia

 

2009

36

Ứng dụng phương pháp phân tích Quang phổ cận hồng ngoại nhằm xây dựng hệ thống thức ăn cho gia súc nhai lại ở Việt Nam

Bộ NN&PTNT

Tham gia

 

2005 - 2007

37

Nâng cao hiệu quả sử dụng phế phụ phẩn nông nghiệp trong chăn nuôi

Viện chăn nuôi/NUFU (Na Uy)

Tham gia

 

1998 - 2004

38

Nghiên cứu ngành hàng lợn tại một số huyện thuộc tỉnh Hà Tây

Trường (Dự án Bỉ)

Tham gia

 

2004

39

Nghiên cứu vai trò của phụ nữ đối với sự phát triển chăn nuôi bò sữa tại Hoà Bình

Trường (Dự án Ford Foundation)

Tham gia

 

2003

40

Đánh giá điều kiện chăn nuôi tại các hộ nghèo ở Bắc Giang

Trường (Dự án Bỉ)

Tham gia

 

2001

41

Nghiên cứu sự phát triển kinh tế nông hộ tại 3 tỉnh thuộc miền Bắc Việt Nam

Trường (Dự án Bỉ)

Tham gia

 

2000

42

Nghiên cứu ngành hàng phụ phẩm lò mổ tại Hà Nội

Trường (Dự án Úc)

Tham gia

 

1999

2. Bài báo khoa học

2.1 Bài báo trong nước

1.      Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Phạm Kim Đăng, Vũ Tiến Việt Dũng , Chetana Mirle và Vũ Đình Tôn(2017). Ảnh hưởng của kiểu chuồng đến một số chỉ tiêu đánh giá chất lượng phúc lợi động vật của lợn cái hậu bị và nái mang thai. Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, số 6 năm 2017.

2.      Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Vũ Tiến Việt Dũng và Vũ Đình Tôn(2017). Ảnh hưởng của kiểu chuồng đến năng suất sinh sản của lợn nái. Tạp chí KHKT Chăn nuôi số 224, tháng 9/2017.

3.      Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Vũ Tiến Việt Dũng, Phạm Kim Đăng, Vũ Đình Tôn, Marc Vandenheed và Chetana Mirle (2017). Ảnh hưởng của kiểu chuồng nuôi theo nhóm và chuồng nuôi theo cũi cá thể đến nồng độ cortisol trong nước bọt của lợn nái hậu bị. Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi số 72, 2/2017

4.      Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Vũ Tiến Việt Dũng, Phạm Kim Đăng, Vũ Đình Tôn (2016). Ảnh hưởng của kiểu chuồng nuôi đến nồng độ cortisol của lợn cái hậu bị nuôi theo nhóm.  Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam 2016, tập 14, số 12:

5.      Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Vũ Tiến Việt Dũng, Phạm Kim Đăng, Chetana Mirle và Vũ Đình Tôn (2017).Ảnh hưởng của kiểu chuồng nuôi nhóm và nuôi cũiđến tập tính của lợn cái.Tạp chí KHKT Chăn nuôi số 220, tháng 6/2017:76-83

6.      Nguyễn Thị Phương Giang, Hán Quang Hạnh, Vũ Tiến Việt Dũng, Phạm Kim Đăng, Chetana Mirle và Vũ Đình Tôn (2017).Phúc lợi động vật của lợn cái nuôi nhóm với kiểu chuồng có sân và không có sân. Tạp chí KHKT Chăn nuôi số 222, 8/2017,  89-94

7.      Hán Quang Hạnh (2016). Ảnh hưởng của phương thức chăn nuôi tới chất lượng phúc lợi động vật của gà thịt thương phẩm. Kỷ yếu Hội nghị Nông – Lâm – Ngư – Thủy lợi toàn quốc lần thứ 7 năm 2016

8.      Hán Quang Hạnh, Vũ Đình Tôn (2016). Phúc lợi động vật ở lợn nái: một số thành tựu của các nước phát triển và xu hướng ở Việt Nam. Tạp chí khoa học kỹ thuật chăn nuôi, Số 207, tháng 6/2016.

9.      Hán Quang Hạnh, Vũ Đình Tôn (2015). Năng suất, hiệu quả kinh tế và một số chỉ tiêu chất lượng phúc lợi động vật của gà thịt ở các hệ thống chăn nuôi khác nhau tại huyện cẩm giàng, tỉnh Hải Dương. Kỷ yếu hội thảo “Phát triển chăn nuôi bền vững” 12/2015, trang 89-98 Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp, 2015.

10.  Vu Dinh Ton , Han Quang Hanh, Do Thi Hue, Nguyen Thi Phuong, Nguyen Xuan Trach (2015).Factors affect the biogas development in hai duong and bac giang province, the north of Vietnam. Journal of Animal Husbandry Sciences and Technics. No 8 (197)-2015.

11.  Vũ Đình Tôn, Hán Quang Hạnh (2010).Xác định mức sử dụng bột giun quế (perionyx excavatus) thích hợp trong khẩu phần ăn của gà broiler (Hồ x Lương Phượng) nuôi thả vườn. Tạp chí Khoa học và phát triển, Đại học Nông nghiệp HN, Tập 8, số 6, 2010

12.  Vũ Đình Tôn, Hán Quang Hạnh, Nguyễn Đình Linh, Đặng Vũ Bình (2009).Bổ sung giun quế (perionyx excavatus) cho gà (Hồ x Lương Phượng) từ 4-10 tuần tuổi.Tạp chí Khoa học và phát triển, Đại học Nông nghiệp HN, Tập 7, số 2, 2009

13.  Vũ Đình Tôn, Hán Quang Hạnh (2008).Đặc điểm và hoạt động của các hệ thống chăn nuôi ở huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Tạp chí Khoa học và phát triển, Đại học Nông nghiệp Hà Nội, trang 146-152, Tập VI, số 2, 2008

14.  Nguyễn Công Oánh, Trần Hiệp, Lê Hữu Hiếu, J. Bindelle, A. Thewis và Vũ Đình Tôn, 2013. Tiêu hóa In vitro các chất dinh dưỡng trong chuối tiêu và tiêu hóa In vivo, hiệu quả sử dụng nitơ của khẩu phần ăn có quả chuối xanh và chín ở lợn. Tạp chí KHKT Chăn nuôi, 8 (173), 2013.

15.  Trần Hiệp, Đỗ Thị Huế, Nguyễn Văn Duy, Nguyễn Công Oanh, Lê Hữu Hiếu, Hà Xuân Bộ, J. Bindelle, A. Thewis và Vũ Đình Tôn, 2013. Hiện trạng sử dụng và giá trị dinh dưỡng một số loại thức ăn xanh dùng trong chăn nuôi lợn nông hộ ở miền Bắc Việt Nam. Tạp chí KHKT Chăn nuôi, 8 (173), 2013.

16.  Nguyễn Văn Đạt, Trần Hiệp, Nguyễn Xuân Trạch, 2014. Ảnh hưởng của mật độ năng lượng, preotein và xơ trong khẩu phần đến sinh trưởng và hiệu quả chuyển hóa thức ăn của thỏ New Zealand. Tạp chí Khoa học và Phát triển 2014, tập 12, số 4: 558-566.

17.  Nguyễn Văn Đạt, Trần Hiệp và Nguyễn Xuân Trạch (2014). Lượng thu nhận, tỷ lệ tiêu hóa và hiệu quả sử dụng một số loại thức ăn xanh giàu xơ của thỏ Newzealand sinh trưởng. Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi số 51 - tháng 12/2014.

18.  Trần Hiệp, Nguyễn Ngọc Bằng và Chu Mạnh Thắng (2014). Ảnh hưởng của khẩu phần chứa thân cây ngô ủ đến năng suất và sự phát thải khí metan của bò đang tiết sữa. Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi số 51 - tháng 12/2014.

19.  Trần Hiệp, Vũ Chí Cương và Chu Mạnh Thắng (2015). Ảnh hưởng của mức ăn khác nhau đến thay đổi khối lượng và mức độ phát thải khí Mêtan dạ cỏ ở bò cạn sữa. Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi số 52 - tháng 2/2015.

20.  Nguyễn Văn Đạt, Trần Hiệp và Nguyễn Xuân Trạch, 2015. Nghiên cứu xác định mức năng lượng, protein và xơ thích hợp trong khẩu phần của thỏ New Zealand sinh trưởng khi sử dụng thức ăn địa phương. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi, 10.

21.  Nguyễn Văn Đạt, Trần Hiệp, Nguyễn Xuân Trạch, 2015. Lượng thu nhận, tỷ lệ tiêu hóa và hiệu quả sử dụng  một số loại thức ăn xanh giàu protein của thỏ New Zealand sinh trưởng. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 13, số 3: 381-387.

22.  Nguyen Ngoc Bang, Chu Tuan Thinh, & Tran Hiep, 2015. Using feed additives to reduce methane emission from ruminants. Hội nghị Khoa học toàn quốc Chăn nuôi Thú y. Đại học Cần Thơ, Cần Thơ - 2015.

23.  Suphawadee Y., Hiep T. and Thang C.M, 2015. Effects of Leucaena leucocephala supplemental levels in the diet for dairy cattle on animal productivity and enteric methane production. Journal of Animal Husbandry Sciences and Technics, 8 (197).

24.  Tran Hiep, Dang Vu Hoa, Pham Kim Dang, Nguyen Ngọc Bang, Nguyen Xuan Trach, 2016. Dietary supplementation of oil and non-protein nitrogen to mitigate methane emissions from growing cattle. J. Sci. & Devel. 2016, Vol. 14, No. 1: 109-118.

25.  Nguyen Ngoc Bang, Tran Hiep, Pham Kim Dang, Nguyen Thi Duong Huyen, Nguyen Xuan Trach, 2016. Review: Physiological characteristics, nutrition requirements and some noticeable points when feeding beef cows. J. Sci. & Devel. 2016, Vol. 14, No. 1: 130-142.

26.  Trần Hiệp, Phạm Kim Đăng, Nguyễn Ngọc Bằng, Chu Mạnh Thắng, 2016. Ảnh hưởng của bổ sung tannin trong chè xanh đến khả năng sản xuất và phát thải khí mêtan từ dạ cỏ của bò sữa.  Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việ Nam, 14 (4): 579-597.

27.  Trần Hiệp, Chu Mạnh Thắng, Phạm Kim Đăng, 2016. Ảnh hưởng của bổ sung dầu bông đến khả năng sản xuất và phát thải khí mêtan từ dạ cỏ của bò sữa. Tạp chí Khoa học và Phát triển: 14 (1): 28-35.

28.  Trần Hiệp, Nguyễn Ngọc Bằng,Vũ Chí Cương, Chu Mạnh Thắng, 2016. Ảnh hưởng của mức ăn khác nhau trong khẩu phần ăn của bò đang tiết sữa đến lượng thức ăn ăn vào, tỷ lệ tiêu hóa, khả năng sản xuất và phát thải khí mêtan. Tạp chí Khoa học Công nghệ - số 59: 71-82.

29.  Phạm Kim Đăng, Trần Hiệp, 2016.Ảnh hưởng của việc bổ sung chế phẩm Bacillus pro đến một số chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật của lợn sinh trưởng.Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi: sô 205: p.37-42.

30.  Trần Hiệp, Nguyễn Ngọc Bằng, Nguyễn Xuân Trạch và Chu Mạnh Thắng, 2016. Ảnh hưởng của việc bổ sung dầu bông đến lượng thu nhận, năng suất và phát thải metan từ dạ cỏ bò đang tiết sữa. KHKT Chăn nuôi: 207: 48-55.

31.  Chu Mạnh Thắng, Nguyễn Đình Tường, Trần Hiệp, 2016. Ảnh hưởng của việc bổ sung tanin từ bột chè xanh (Camellia sinensis) đến sinh trưởng, hiệu quả sử dụng thức ăn và mức độ phát thải khí mêtan từ dạ cỏ của bò thịt. Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi số 63 - tháng 05/2016.

32.  Lê Thị Thắm, Ngô Xuân Thái, Vũ Văn Thắng, Đào Thị Hiệp, Đoàn Văn Soạn, Vũ Đình Tôn, Đặng Vũ Bình (2016). Khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt gà Đông Tảo. Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam tập 14, số 11, trang 1716-1725.

33.  Nguyễn Văn Duy, Đào Thị Hiệp, Bùi Hữu Đoàn, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Văn Thắng, Phạm Kim Đăng, Nguyễn Chí Thành, Nguyễn Công Oánh, Hà Xuân Bộ, Đỗ Đức Lực, Vũ Đình Tôn (2015). Ho chicken breed: Morpho-biometric characteristics and economic efficiency of production. Journal of Animal Husbandry of Sciences and Technics. Số 8[197], trang 73-79.

34.  Nguyễn Văn Duy, Vũ Đình Tôn, Nguyễn Đình Tưởng, Nguyễn Thị Bích Vân, Nguyễn Thị Huyền, Đào Thị Hiệp, Nguyễn Việt Phương. Khả năng sinh trưởng của bò lai (Brahman x lai Sind) nuôi tại vùng bãi ven sông Hồng). Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi (JAHST) – Hội Chăn nuôi Việt Nam. Số 6, 2013; trang 61-68. ISSN 1859-476X.

35.  Vũ Quỳnh Hương, Đào Thị Hiệp, Phạm Kim Đăng, Vũ Đình Tôn (2011). Mạng lưới phân phối thuốc bảo vệ thực vật tại xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Kỷ yếu hội thảo “Thuốc bảo vệ thực vật: Thách thức trong sản xuất nông nghiệp và sức khỏe cộng đồng”, Đại học Nông nghiệp Hà Nội, 2011.

 

36.   Đào Thị Hiệp, Vũ Quỳnh Hương, Phạm Kim Đăng, Vũ Đình Tôn (2011). Đánh giá việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong sản xuất nông nghiệp: nghiên cứu tại xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Kỷ yếu hội thảo “Thuốc bảo vệ thực vật: Thách thức trong sản xuất nông nghiệp và sức khỏe cộng đồng”, Đại học Nông nghiệp Hà Nội, 2011. 

2.2 Bài báo quốc tế

 

1.      Vu Dinh Ton, Han Quang Hanh (2017).Overview of Livestock Production in Vietnam : Opportunities and Challenges in Perspective of Sustainable Development. Proceedings of International conference on Animal production in Southeast Asia: Current status and Future July 21-22, 2017 agricultural university press – 2017

2.      Han Quang Hanh, Vu Tra My, Vu Dinh Ton, Nguyen Van Thang, Nguyen Thi Bich Van, Nguyen Dinh Tuong (2017)Removal efficiency of pollutants from biodigester effluent by an integrated physical and biological treatment plant. Proceedings of International conference on Animal production in Southeast Asia: Current status and Future July 21-22, 2017 agricultural university press – 2017

3.      Hanh Han Quang, Xuan Nguyen Thi, Ton Vu Dinh (2017).Effects of enriched environments with perches and dust baths on behavioural patterns of slow-growing broiler chickens. Proceedings of the 51st Congress of the International Society for Applied Ethology, Aarhus, Denmark. Wageningen Academic Publishers

4.      Han Quang Hanh, Hossein Azadi, Thomas Dogot, Vu Dinh Ton, Philippe Lebailly (2016). Dynamics of Agrarian Systems and Land Use Change in North Vietnam. Journal of Land Degradation & Development, June 2016. DOI 10.1002/ldr.2609

5.      Han Quang Hanh, Nguyen Thi Phuong Giang, Vu Tien Viet Dung, Vu Dinh Ton (2016). Welfare quality of gestation sows in different production systems in the Red River delta of Vietnam. Proceedings of International Conference on Agricultural Development: Oppurtunities and Challenges, 7-8 December, 2016, Hanoi, Vietnam.

6.      Nguyen Ngoc Tuan, Han Quang Hanh (2015). Earthworm as an alternative protein resource for aquaculture and animal production. Proceedings of 7th  International Science, Social Sciences, Engineering and  Energy Conference, Thailand.

7.      Hanh, H.Q, D.T. Vu, and L. Philippe (2014).Dynamics of agrarian systems and the emerging agricultural land issues during the economic transition period in North Vietnam: Evidence from the case of Hai Duong province. In preparation for the GREASE (Groupe de Recherches Asie de l’Est et du Sud Est)

8.      Hanh, H. Q., D. T. Vu and L. Philippe (2013)."Dynamics and constraints of livestock production systems in Cam Giang district, Hai Duong Province, North Vietnam." Livestock Research for Rural Development 25(9).

9.      Ton, V. D., Q. H. Han, D. L. Nguyen and V. D. Nguyen (2009). "Use of redworms (Perionyx excavatus) to manage agricultural wastes and supply valuable feed for poultry." Livestock Research for Rural Development 21(11).

10.  Tran H., Salgado P., and Lecomte P., 2009. Species, climate and fertilizer effects on grass fibre and protein in tropical environments. The Journal of Agricultural Science, 147 (5), 555-568. http://journals.cambridge.org/action/displayAbstract?fromPage=online&aid=6101948

11.  Hiep Tran, P. Salgado, E. Tillard , P. Dardenne , Trach  Nguyen Xuan, P. Lecomte, 2010. “Global” and “Local” Predictions of Dairy Diet Nutritional Quality using Near Infrared Reflectance Spectroscopy. Journal of Dairy Science, 93(10), p. 4961-4975. http://www.journalofdairyscience.org/article/S0022-0302%2810%2900528-X/abstract

12.  Tran Hiep, Nguyen Ngoc Bang, Pham Kim Dang, Dang Vu Hoa, Nguyen Xuan Trach, 2016.Prediction and evaluation of  methane emissions of growing cattle diets in vietnam based on fecal near infrared reflectance spectroscopy. J. Anim Husbandry Sci. and Technics, 209, 65-72.

13.  Tran Hiep, Nguyen Ngoc Bang, Salgado Paulo, Dang Vu Hoa, Trach Nguyen Xuan, 2016.Prediction of methane emissions from dairy cows in tropical countries based on fecal near infrared reflectance spectroscopy. J. Anim Husbandry Sci. and Technics, 210, 62-69.

  1. Son Hung Nguyen, Huyen Duong Thi Nguyen, Graeme Bremner, Roger Hegarty (2018). Methane emissions and productivity of defaunated and refaunated sheep while grazing. Small Ruminant Research. In press.  https://doi.org/10.1016/j.smallrumres.2018.02.004
  2. Son Hung Nguyen, Roger Hegarty (2017) Effects of defaunation and dietary coconut oil distillate on fermentation, digesta kinetics and methane production of Brahman heifers. Journal of Animal Physiology and Animal Nutrition. 101(5) 984-993.
  3. Son Hung Nguyen, Lily Li, Roger Stephen Hegarty (2016) Effects of rumen protozoa of Brahman heifers and nitrate on fermentation and In vitro methane production. Asian-Australasian Journal of Animal Sciences. 29(6) 807-813.
  4. Son Hung Nguyen, Graeme Bremner, Margaret Cameron, Roger Hegarty (2016) Methane emissions, ruminal characteristics and nutrient utilisation changes after refaunation of protozoa-free sheep. Small Rumiant Research. 144, 48-55.
  5. Son Hung Nguyen, Mark Barnett, Roger Hegarty (2015) Use of dietary nitrate to increase productivity and reduce methane production of defaunated and faunated lambs consuming protein deficient chaff. Animal Production Science. 56(3) 290-297.
  6. Son Hung Nguyen, Graeme Bremner, Andrew Blakely, Roger Hegarty(2015) Carcass composition of defaunated and faunated lambs estimated by Computed Tomography (CT). Conference paper.  Recent Advance in Animal Nutrition. The University of New England, Armidale, NSW Australia.
  7. Megan Sullivan, John Gaughan, Son Hung Nguyen, Jarrod Lees, Angela Lees (2014) Correlation between milk production, days in milk and temperature humidity index in lactating dairy cows in a sub-tropical summer. Conference paper: ADSA-ASAS-CSAS Joint Annual Meeting. Kansas, MO.
  8. Megan Sullivan, John Gaughan, Son Hung Nguyen, Jarrod Lees, Angela Lees (2014) Correlation between mean panting score and temperature humidity index in lactating dairy cows in a sub-tropical summer. Conference paper. ADSA-ASAS-CSAS Joint Annual Meeting. Kansas, MO.
  9. John Gaughan, Jarrod Lees, Angela Lees, Son Hung Nguyen (2011) Changes in vaginal temperature of dairy cows over summer in South-east Queensland. Conference: 19th International Congress of BiometeorologyAt: Auckland, New Zealand

23.  Dao Thi Hiep, Robert A. Swick (2017). Nutritional factors affecting egg production and eggshell quality in laying hens. Journal of Animal Husbandry Sciences and Technics, 223, trang 15-20. - Dao Thi Hiep, Robert A. Swick (2017). An overview of the production systems for laying hens in Australia. Journal of Animal Husbandry Sciences and Technics, 223, trang 59-63.

24.  E Baudon, Dao Thi Hiep, G Fournié, Vu Dinh Ton, JS Peiris, BJ Cowling, M Peyre. Analysis of the swine movement network in a province of Northern Vietnam: implications for swine influenza surveillance. Kỷ yếu hội thảo “Options for the Control of Influenza VIII”, Nam Phi, 5-10/9/ 2013.

25.  Pham TTH, Dao TH, Nguyen TT, Nguyen VK, Vu DT, Baudon E, Cowling B, Peyre M. Using Participatory Epidemiology (PE) approach to prioritize swine diseases at commune level of a red river delta province, North Vietnam. Kỷ yếu hội thảo quốc tế “AITVM 14th ”, Johannesburg, Nam Phi, 25-29/8/ 2013.

26.  Moussiaux N, Phan DT, Nguyen TT, Dao CD, Pham TTH, Dao TH, Vu DT, Nguyen VK, Binot A, F, Roger F, Peyre M. Methodological framework for a participatory approach to evaluate the socio-economic factors impairing the efficacy of animal health surveillance systems. Kỷ yếu hội thảo “13th ISVEE”, Maastricht, Hà Lan, 20-24/8/2012.

27.  Nguyen Van Duy, Nassim Moula, Do Duc Luc, Pham Kim Dang, Dao Thi Hiep, Bui Huu Doan, Vu Dinh Ton, Frederic Farnir (2015). Ho chicken in Bac Ninh province (Vietnam): From an indigenous chicken to local poultry breed. International Journal of Poultry Science. 14 (9), trang 521-528.

28.  Đào Thị Hiệp, Nguyễn Văn Duy, Vũ Đình Tôn (2015). Production, consumption status and economic efficiency of Dong Tao chicken production. Journal of Animal Husbandry of Sciences and Technics. Số 8[197], trang 90-97.

29.  Vladimir Grosbois, Barbara Hasler, Marisa Peyre, Dao Thi Hiep (Đào Thị Hiệp), Timothée Vergne (2015). A rationale to unify measurements of effectiveness for animal health surveillance. Preventive Veterinary Medicine (ELSEVIER). PREVET-3712, có bản online tại địa chỉ web: www.elsevier.com/locate/prevetmed.

30.  E. Baudon, G. Fournié, D.T.Hiep, T.T.H.Pham, R. Duboz, M. Gély, M.Peiris, B.J.Cowling, V.D.Ton, M.Peyre (2015). Analysis of swine movements in a province in Northerin Vietnam and application in the design of surveillance strategies for infectious diseases. Transboundary and Emerging Diseases. Bài báo phát hành online từ ngày 4/6/2015 (doi:10.1111/tbed.12380)

31.  A. Delabouglise, T.H.Dao, D.B.Truong, T.T.Nguyen, N.T.X.Nguyen, R.Duboz, G.Fournie, N.Antoine-Moussiaux, V.Grosbois, D.T.Vu, T.H.Le, V.K.Nguyen, G.Salem, M.Peyre (2015). When private actors matter: Information-sharing network and surveillance of highly pathogenic avian influenza in Vietnam. Acta Tropica (ELSEVIER). Số 147, tháng 7/2015, trang 38-44.

32.  Eugénie Baudon, Thi Hiep Dao, Raphael Duboz, Thi Thanh Pham Hoa, Vu Dinh Ton, Benjamin J. Cowling, J. S. Malik Peiris, Marisa Peyre (2013). Typology of swine farms in the Red River Delta in Vietnam and analysis of their trading practices. Kỷ yếu hội thảo “6 th Asian Pig Veterinary Society Congress” (APVS 2013), TP Hồ Chí Minh, 23-25/9/ 2013.

33.  Pham TTH, Dao TH, Nguyen TT, Nguyen VK, Vu DT, Baudon E, Cowling B, Peyre M. Assessing the differences in priorisation of swine diseases between local and national levels in Vietnam. Kỷ yếu hội thảo “6 th Asian Pig Veterinary Society Congress” (APVS 2013), TP Hồ Chí Minh, 23-25/9/ 2013.

34.  Do Thi Hue, Nguyen Van Duy, Nguyen Thi Xuan, Do Duc Luc, Le Thi Tham, Dang Vu Binh, Vu Dinh Ton (2017). Semen quality and some factors affacting the semen quality of Dong Tao chicken. Vietnam Journal of Agricultural Science 15 (5). ISSN 1859-0004. Page 589 – 604. Agricultural University Press.

35.  N.V. Thang, N. T. Xuan (2016). Reproductive performance of two crossbreds (Landrace x Yorkshire) and (Yorkshire x Landrace). Journal of Animal Science and Technology. Page 54-61. Hanoi Agricultural Publisher.

36.      Nguyen Thi Xuan, Han Quang Hanh, Vu Dinh Ton (2017). Integrating animal welfare for sustainable development of broiler chicken production system. International Conference on Sustainable Agriculture “System approach for sustainable livelihood and environment”, Chiang Mai, Thailand.

                  37.    Nguyen Van Duy, Moyse Evelyne, Nassim Moula, Do Duc Luc, Nguyen Thi Xuan, Vu Dinh Ton, Frederic Farnir (2016). Dong Tao chicken breed in Hung Yen province (Vietnam): characteristics of an indigenous chicken breed with big legs. International conference Agriculture development in the context of international Integration: Opportunities and challenges (ICOAD 2016). Page 57-64. Agricultural University Press.

            38.      Nguyen Thi Xuan*, Han Quang Hanh, Vu Dinh Ton (2017). Integrating animal welfare for sustainable development of broiler chicken production system. International Conference on Sustainable Agriculture “System approach for sustainable livelihood and environment”, Chiang Mai, Thailand.

        39.      Duy N.V., Luc D.D., Xuan N.T, Moula N., Ton V.D. and Farnir F. (2017). Dong Tao chicken: characteristics of an indigenous breed with big legs in Vietnam. Proceedings of the 4th FARAH-Day, Faculty of Veterinary Medicine, University of Liège, Belgium. D/2017/0480/120. ISBN 978-2-87543-116-5. Page 58. Presses de la Faculté de Médecine vétérinaire de l’Université de Liège. 4000 Liège (Belgium).

            40.   Moula N., *, Luc D.D., Bo H.X., Duy N.V., Xuan N.T., Dang P.K., Ton V.D. (2017). Quality assessment of marketed eggs in Hanoi (Vietnam). Proceedings of the 4th FARAH-Day, Faculty of Veterinary Medicine, University of Liège, Belgium. D/2017/0480/120. ISBN 978-2-87543-116-5. Page 61. Presses de la Faculté de Médecine vétérinaire de l’Université de Liège. 4000 Liège (Belgium).

            41.      Han Quang Hanh, Nguyen Thi Xuan, Vu Dinh Ton (2017). Effects of enriched environments with perches and dust baths on behavioural patterns of slow-growing broiler chickens. Proceedings of the 51st Congress of the International Society for Applied Ethology (ISAE), Aarhus, Denmark. ISBN 9789086863112 - p. 110 - 110. ISAE 2017 Aarhus, Denmark. Page 113. Wageningen Academic Publishers.

             42.      Nguyen Thi Xuan, Nguyen Van Duy, Do Thi Hue, Do Duc Luc, Vu Dinh Ton (2017). Fertilizing ability of Ho cock semen by different insemination doses and dilution rates. International Conference on Animal production in Southeast Asia: current status and future, Vietnam National University of Agriculture, Hanoi, Vietnam. ISBN 978-604-924-301-1. Page 48-57. Agricultural University Press.

           43.      Nguyen Thi Xuan, Do Thi Hue, Nguyen Van Duy, Do Duc Luc, Vu Dinh Ton (2016). Reproductive performance of Dong Tao chicken breed. International conference Agriculture development in the context of international Integration: Opportunities and challenges (ICOAD 2016). Page 48. Agricultural University Press.

         44.      Nguyen Van Duy, Moyse Evelyne, Nassim Moula, Do Duc Luc, Nguyen Thi Xuan, Vu Dinh Ton, Frederic Farnir (2016). Dong Tao chicken breed in Hung Yen province (Vietnam): characteristics of an indigenous chicken breed with big legs. International conference Agriculture development in the context of international Integration: Opportunities and challenges (ICOAD 2016). Page 57-64. Agricultural University Press.

45.  N.T. Huyen, N. T. Xuan, W.H. Hendriks, W.F. Pellikaan (2015). Effect of sainfoin (Onobrychis viciifolia) silage on flow of fatty acids and biohydrogenation of C18:3n3 in dairy cows. Sustainable livestock development conference. ISBN 987-604-924-204-5. Page 209. Vietnam National University of Agriculture.

       46.  Nguyen Thi Xuan and the student group (2009). Performance, meat quality and feed cost of broiler chicken fed by diets being supplied with redworms (Perionyx excavatus). National science and technology conference for the youth of Agriculture – Forestry – Fishery – Aquaculture Universities and Colleges in Vietnam. Page 262-266. Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry.

 

Copyright: Khoa Chăn nuôi - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
Tel: (0243) 827 6653 / Fax: / Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Switch mode views: