Môn học giảng dạy

 

STT

Tên môn học

Mã môn học

Cán bộ giảng dạy

Bậc học (đại học/cao học)

1

Nhập môn chăn nuôi

CN01007

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

2

Nhập môn chăn nuôi (POHE)

PCN01702

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

3

Chăn nuôi cơ bản

CN03507

Nguyễn Văn Thắng

Nguyễn Thị Xuân

Đào Thị Hiệp

ĐH

4

Chăn nuôi chuyên khoa

CN03508

Nguyễn Văn Thắng

Nguyễn Thị Xuân

Đào Thị Hiệp

ĐH

5

Chăn nuôi lợn

CN03501

Vũ Đình Tôn

Trần Hiệp

Lê Hữu Hiếu

ĐH

6

Chăn nuôi lợn (POHE)

PCN03501

Vũ Đình Tôn

Trần Hiệp

Lê Hữu Hiếu

ĐH

7

Chăn nuôi trâu bò

CN03502

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

8

Chăn nuôi trâu bò (POHE)

PCN03502

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

9

Chăn nuôi gia cầm

CN03503

Bùi Hữu Đoàn

Hoàng Anh Tuấn

ĐH

10

Chăn nuôi gia cầm (POHE)

PCN03503

Bùi Hữu Đoàn

Hoàng Anh Tuấn

 

11

Chăn nuôi dê và thỏ

CN03504

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

12

Chăn nuôi dê và thỏ (POHE)

PCN03504

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

13

Chăn nuôi đà điểu và chim

CN03506

Bùi Hữu Đoàn

Hoàng Anh Tuấn

ĐH

14

Chăn nuôi đà điểu và chim (POHE)

PCN03506

Bùi Hữu Đoàn

Hoàng Anh Tuấn

ĐH

15

Hệ thống nông nghiệp

CN03510

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

16

Hệ thống nông nghiệp (POHE)

PCN03510

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

17

Quản lý chất thải chăn nuôi

CN03509

Bùi Hữu Đoàn

Nguyễn Xuân Trạch

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

18

Quản lý chất thải chăn nuôi (POHE)

PCN03509

Bùi Hữu Đoàn

Nguyễn Xuân Trạch

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

19

Kỹ thuật chăn nuôi

CN03511

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Trần Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

20

Quản lý trang trại chăn nuôi (POHE)

PCN03809

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

21

Chuyển giao kỹ thuật chăn nuôi (POHE)

PCN03810

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

22

Introductory animal production

CNE01007

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

23

Thực tập giáo trình chăn nuôi lợn

CN03801

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

24

Thực tập giáo trình chăn nuôi gia cầm

CN03803

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

25

Thực tập giáo trình chăn nuôi gia súc nhai lại

CN03808

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

26

TTGT chăn nuôi 1

CN03813

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

27

TTGT chăn nuôi 2

CN03814

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

28

TTGT chăn nuôi 1 (POHE)

PCN03811

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

29

TTGT chăn nuôi 2 (POHE)

PCN03812

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

Nguyễn Hùng Sơn

ĐH

30

Những tiến bộ mới trong chăn nuôi lợn

CN07023

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

CH

31

Những tiến bộ mới trong chăn nuôi gia cầm

CN07024

Bùi Hữu Đoàn

Hoàng Anh Tuấn (trợ giảng)

CH

32

Những tiến bộ mới trong chăn nuôi gia súc nhai lại

CN07025

Nguyễn Xuân Trạch

Mai Thị Thơm

Nguyễn Hùng Sơn  (trợ giảng)

CH

33

Hệ thống chăn nuôi

CN07028

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

CH

34

Chuồng trại và quản lý chất thải chăn nuôi

CN07032

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

CH

35

Phát triển chăn nuôi bền vững

CN06021

Nguyễn Xuân Trạch

Bùi Hữu Đoàn

CH

36

Quản lý trang trại chăn nuôi (POHE)

CN07035

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

CH

37

Chăn nuôi động vật hoang dã

CN07041

Bùi Hữu Đoàn

CH

38

Seminar chăn nuôi chuyên khoa

CN07062

Bùi Hữu Đoàn

Nguyễn Xuân Trạch

Vũ Đình Tôn

CH

39

Chăn nuôi nhiệt đới

CN08002

Nguyễn Xuân Trạch

Vũ Đình Tôn

Trần Hiệp

NCS

40

Chăn nuôi lợn nâng cao

CN08003

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Văn Thắng

Phạm Sỹ Tiệp

NCS

41

Chăn nuôi gia cầm nâng cao

CN08004

Bùi Hữu Đoàn

NCS

42

Chăn nuôi gia súc nhai lại nâng cao

CN08005

Nguyễn Xuân Trạch

Trần Hiệp

NCS

43

Môi trường chăn nuôi

CN08008

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Trần Hiệp

NCS

44

Phân tích số liệu thí nghiệm và công bố kết quả nghiên cứu chăn nuôi

CN08001

Nguyễn Xuân Trạch

Đỗ Đức Lực

NCS

Copyright: Khoa Chăn nuôi - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
Tel: (0243) 827 6653 / Fax: / Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Switch mode views: