Đội ngũ cán bộ của khoa Chăn nuôi

Bảng 1. Thống kê đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên đào tạo ngành Chăn nuôi (năm học 2015-2016)

STT

Họ và tên

Năm sinh

Chức danh khoa học, năm phong

Học vị, nước, năm tốt nghiệp

Ngành, chuyên ngành

 

1

Bùi Hữu Đoàn

1956

PGS - 2010

TS - Việt Nam - 2000

Chăn nuôi

 

2

Hán Quang Hạnh

1982

 

TS - Bỉ - 2013

Chăn nuôi

 

3

Trần Hiệp

1976

 

TS - Pháp - 2009

Chăn nuôi

 

4

Lê Hữu Hiếu

1982

 

ThS – Thái Lan

Chăn nuôi -Thú y

 

5

Nguyễn Thị Dương Huyền

1983

 

ThS – Úc,2014

Chăn nuôi -Thú y

 

6

Nguyễn Văn Thắng

1957

 

TS - Việt Nam -2008

Chăn nuôi động vật nông nghiệp

 

7

Nguyễn Xuân Trạch

1958

PGS - 2005

TS - Na Uy - 2001

Chăn nuôi

 
 

8

Vũ Đình Tôn

1958

PGS - 2010

TS - Bỉ - 2004

Khoa học nông nghiệp và Công nghệ sinh học

 

9

Nguyễn Ngọc Bằng

1987

 

ThS - Úc, 2013

Chăn nuôi

 

10

Nguyễn Thị Xuân

1987

 

Ths – Hà Lan

Chăn nuôi -Thú y

 

11

Mai Thị Thơm

1955

PGS -  2007

TS - Bulgari- 1983

Chăn nuôi

 

12

Nguyễn Thị Tú

1960

 

ThS - Việt Nam - 1997

Chăn nuôi

 

13

Hoàng Anh Tuấn

1983

 

ThS - Úc - 2011

Chăn nuôi

 

14

Tôn Nữ Mai Anh

1984

 

TS – Đan Mạch

Chăn nuôi

 

15

Bùi Văn Định

1956

 

TS - Đức - 1994

Chăn nuôi

 

16

Bùi Quang Tuấn

1959

PGS - 2007

TS - Việt Nam - 2000

Chăn nuôi

 

17

Đặng Thúy Nhung

1976

PGS - 2015

TS - Nhật – 2010

Chăn nuôi

 

18

Nguyễn Thị Tuyết Lê

1973

 

TS - Đức - 2007

Thú y

 

19

Lê Việt Phương

1970

 

TS - Nga - 2006

Chăn nuôi

 

20

Nguyễn Thị Huyền

1985

 

ThS - Thái Lan – 2011,  NCS – Hà Lan

Chăn nuôi

 

21

Tôn Thất Sơn

1950

PGS - 2002

TS - Việt Nam - 1994

Chăn nuôi

 

22

Hà Xuân Bộ

1981

 

TS, Việt Nam, 2015

Chăn nuôi

 

23

Đỗ Đức Lực

1970

 

TS - Bỉ - 2013

Chăn nuôi

 

24

Đinh Văn Chỉnh

1954

PGS - 1996

TS - Đức - 1989

Chăn nuôi

 

25

Phan Xuân Hảo

1964

PGS - 2010

TS - Việt Nam - 2002

Chăn nuôi

 

26

Đỗ Thị Huế

1986

 

ThS - Việt Nam - 2012

Chăn nuôi

 

27

Nguyễn Chí Thành

1977

 

ThS - Việt Nam - 2008, NCS - 2016

Chăn nuôi

 

28

Nguyễn Hoàng Thịnh

1979

 

TS - Hàn Quốc - 2013

Sinh học

 
 

29

Chu Tuấn Thịnh

1984

 

ThS – Úc, NCS – Úc 2015

Chăn nuôi

 

30

Nguyễn Thị Nguyệt

1967

GVC

ThS - Việt Nam - 1999

Nông nghiệp

 

31

Dương Thu Hương

1984

 

ThS - Việt Nam – 2012, NCS

Công nghệ sinh học

 

32

Nguyễn Thị Vân Trang

1978

 

ThS - Việt Nam - 2005

Sinh học

 

33

Nguyễn Thị Vinh

1984

 

ThS - Thái Lan, NCS

Chăn nuôi

 

34

Trần Bích Phương

1988

 

CN

Sinh học

 

35

Nguyễn Bá Mùi

1956

PGS - 2007

TS - Việt Nam - 2002

Chăn nuôi

 

36

Phạm Kim Đăng

1972

 

TS - Bỉ - 2011

Thú y

 

37

Cù Thị Thiên Thu

1979

 

TS – Đan Mạch

Công nghệ sinh học

 

38

Nguyễn Thị Phương Giang

1981

 

ThS - Việt Nam – 2008, NCS - 2015

Thú  y

 

39

Nguyễn Bá Hiếu

1988

 

ThS – Hà Lan, 2016

Chăn nuôi

 

40

Đặng Thái Hải

1960

PGS - 2010

TS - Séc - 2002

Chăn nuôi

 

41

Ngô Thị Thùy

1982

 

ThS - Úc, NCS tại Úc năm 2016

Chăn nuôi

 

42

Bùi Huy Doanh

1981

 

ThS - Đức 2013, NCS tại Đức - 2016

Công nghệ sinh học

 

43

Đào Thị Hiệp

1986

 

KS, Đang theo học thạc sĩ tại Úc, 2016

 

 

44

Nguyễn Thị Hòa Bình

1984

 

Thạc sĩ, Việt Nam

Chăn nuôi

 

 

Bảng 2. Thống kê đội ngũ  kỹ thuật viên, nhân viên hướng dẫn thí nghiệm cơ hữu phục vụ ngành Chăn nuôi (năm học 2015-2016)

STT

Họ và tên

Năm sinh

Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, năm tốt nghiệp

Phụ trách phòng thí nghiệm,  thực hành

Phòng thí nghiệm, thực hành phục vụ học phần/môn học nào trong chương trình đào tạo

1

Vũ Thị Thúy Hằng

1979

ThS chăn nuôi

Chăn nuôi chuyên khoa

Chăn nuôi lợn, chăn nuôi gia cầm, chăn nuôi trâu bò, dê, thỏ

2

Nguyễn Thị Châu Giang

1981

ThS chăn nuôi

Di truyền - Giống vật nuôi

Di truyền, Giống vật nuôi, Thiết kế thí nghiệm

3

Nguyễn Thị Mai

1988

Kỹ sư

Sinh học - Động vật

Sinh học, Động vật học

4

Hoàng Thị Thu Hiền

1984

Kỹ sư chăn nuôi

Dinh dưỡng - Thức ăn

Dinh dưỡng, Thức ăn đồng cỏ, Vi sinh vật

5

Bùi Thị Bích

1980

ThS Hóa phân tích

Phòng TNTT

Dinh dưỡng, Thức ăn, chất lượng sản phẩm chăn nuôi

6

Vũ Thị Ngân

1987

ThS Hóa phân tích

Phòng TNTT

Dinh dưỡng, Thức ăn, chất lượng sản phẩm chăn nuôi

7

Vũ Thị Trà My

1989

Kỹ sư chăn nuôi

Phòng TNTT

Dinh dưỡng, Thức ăn, chất lượng sản phẩm chăn nuôi

8

Giang Hoàng Hà

1980

Thạc sỹ thú y

Trại chăn nuôi

Rèn nghề chăn nuôi, thú y

9

Nguyễn Văn Thông

1987

Bác sỹ thú y

Trại Chăn nuôi

Rèn nghề chăn nuôi, thú y

10

Trần Danh Mạnh

1988

KTV, Trung cấp

Trại Chăn nuôi

Rèn nghề chăn nuôi, thú y

 

Bảng 3. Thống kê đội ngũ cán bộ văn phòng và trợ lý chuyên trách

(năm học 2015 – 2016)

STT

Họ và tên

Năm sinh

Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, năm tốt nghiệp

Chức vụ

1

Lê Văn Muôn

1958

Kỹ sư chăn nuôi

Tổ trưởng tổ văn phòng

2

Phạm Mạnh Hưng

1973

Tiến sĩ Khoa học động vật

Trợ lý sau đại học, khoa học công nghệ và hợp tác quốc tế

3

Lê Thị Thu Nhàn

1974

Cử nhân kinh tế

Trợ lý tổ chức – văn phòng

4

Nguyễn Thị Thu

1984

Kỹ sư tin học

Trợ lý đào tạo đại học

Copyright: Khoa Chăn nuôi - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
Tel: (0243) 827 6653 / Fax: / Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Switch mode views: