Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng thức ăn và sản phẩm chăn nuôi.

Các chỉ tiêu cảm quan và phân tích: 

 

STT

Tên sản phẩm, vật thử

nghiệm

Tên phép thử cụ thể

Cảm quan và cơ lý

1

Thức ăn chăn nuôi, sản phẩm

chăn nuôi (thịt, trứng)

Cảm quan (trạng thái, mùi, vị)

Thành phần và chất lượng

2

Thức ăn chăn nuôi, sản phẩm

chăn nuôi (thịt của gia súc,

gia cầm, thủy sản; trứng,

sữa,…)

Độ ẩm

3

Protein thô

4

Protein thuần

5

Canxi

6

Phốt pho

7

Xơ thô

8

Tro thô (khoáng tổng số)

9

Lipit thô

10

Năng lượng thô

11

Năng lượng trao đổi

12

Hemicellulose

13

Cellulose

14

Lignin

15

Tinh bột

16

N-NH3

17

Kim loại (Zn, Cu, Fe,…)

18

Muối

19

Cát sạn/silica

20

Salbutamol

21

Clenbuterol

22

Axit hữu cơ tổng số

23

Axit hữu cơ riêng (axetic, butyric,

lactic)

24

Kháng sinh trong sản phẩm chăn

nuôi (chloramphenicol,quinolone,

tetracyclines,..)

25

Các chỉ tiêu phân tích trứng

gia cầm

(Khối lượng trứng, màu sắc lòng đỏ, chỉ

số hình dạng, độ dày vỏ trứng, đơn vị

HU…)

Các chỉ tiêu cảm quan và phân tích: 

STT

Tên sản phẩm, vật thử

nghiệm

Tên phép thử cụ thể

Cảm quan và cơ lý

1

Thức ăn chăn nuôi, sản phẩm

chăn nuôi (thịt, trứng)

Cảm quan (trạng thái, mùi, vị)

Thành phần và chất lượng

2

Thức ăn chăn nuôi, sản phẩm

chăn nuôi (thịt của gia súc,

gia cầm, thủy sản; trứng,

sữa,…)

Độ ẩm

3

Protein thô

4

Protein thuần

5

Canxi

6

Phốt pho

7

Xơ thô

8

Tro thô (khoáng tổng số)

9

Lipit thô

10

Năng lượng thô

11

Năng lượng trao đổi

12

Hemicellulose

13

Cellulose

14

Lignin

15

Tinh bột

16

N-NH3

17

Kim loại (Zn, Cu, Fe,…)

18

Muối

19

Cát sạn/silica

20

Salbutamol

21

Clenbuterol

22

Axit hữu cơ tổng số

23

Axit hữu cơ riêng (axetic, butyric,

lactic)

24

Kháng sinh trong sản phẩm chăn

nuôi (chloramphenicol,quinolone,

tetracyclines,..)

25

Các chỉ tiêu phân tích trứng

gia cầm

(Khối lượng trứng, màu sắc lòng đỏ, chỉ

số hình dạng, độ dày vỏ trứng, đơn vị

HU…)

 

VI. Cơ sở vật chất

Phòng Thí nghiệm Trung tâm khoa Chăn nuôi gồm 04 phòng làm việc:

- 01 Phòng với diện tích 50m2 được bố trí là nơi bảo quản, lưu trữ mẫu và các thiết bị phục vụ cho việc xử lý mẫu thô.

- 01 Phòng với diện tích 48m2 được bố trí các trang thiết bị phục vụ cho phân tích các chỉ tiêu dinh dưỡng cơ bản.

- 01 Phòng với diện tích 24m2 được bố trí các trang thiết bị hiện đại phục vụ phân tích các chỉ tiêu chuyên sâu.

-  01 Phòng với diện tích 24mlàm văn phòng: là nơi nhận mẫu, xử lý số liệu và trả kết quả phân tích.

* Các trang thiết bị chính của Phòng

Trang thiết bị hiện có tại phòng thí nghiệm theo định hướng phục vụ đánh giá, phân tích, và kiểm định chất lượng:

      + Nguyên liệu, thức ăn chăn nuôi,

      + Sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,…),

      + Môi trường chăn nuôi.

Một số thiết bị chính phục vụ phân tích, đánh giá chất lượng các chỉ tiêu thuộc

các lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thủy sản và một số lĩnh vực liên quan khác như:

STT

Tên thiết bị

Model/ Hãng sản xuất

1

Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao

 (UPLC)

ACQUITY UPLC

(Waters/USA)

2

Hệ thống Quang phổ hấp thụ nguyên

 tử (AAS)

ContrAA300, Analytik Jena

German

3

Bộ hydrua hóa

VGA77

4

Bom năng lượng

E2K

5

Máy quang phổ hấp thụ phân tử

Spectro 2000

6

Máy phân tích đạm/protein

Behr S2

7

Máy phân tích xơ Ankom

I200

8

Bộ chiết Soxhlet

 

9

Hệ thống lọc nước siêu sạch

Aurora 2000

10

Hệ thống cất nước 2 lần

Hamilton

11

Tủ ấm CO2

 

12

Tủ khử trùng

 

13

Hệ thống bay hơi dung môi

 

14

Các trang thiết bị phụ trợ khác: tủ lạnh

sâu -200C dùng để bảo quản mẫu, bộ

burret hiện số, cân phân tích điện tử,

máy nghiền mẫu, lò nung, …

 

 

* Một số hình ảnh thiết bị:

Copyright: Khoa Chăn nuôi - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
Tel: (0243) 827 6653 / Fax: / Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Switch mode views: