Giới thiệu

 BỘ MÔN CHĂN NUÔI CHUYÊN KHOA

 

Địa điểm làm việc:

                                          Phòng: 304-308, Nhà khoa Chăn nuôi

                                          Điện thoại:      0243.8768269

                                          Email:      This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

1.  -   Lịch sử phát triển

Bộ môn Chăn nuôi chuyên khoa được thành lập ngay từ ngày thành lập Khoa và Trường (nay là Học viện nông nghiệp Việt Nam) . Trong quá trình phát triển, ở một số giai đoạn, Bộ môn đã bao gồm nhiều bộ môn với các tên khác nhau: Đại gia súc và Đồng cỏ,  Tiểu gia súc, Chăn nuôi cơ bản, Chăn nuôi chuyên khoa....

Bên cạnh công tác giảng dạy, trong lịch sử của mình, các thầy cô giáo của Bộ môn đã chủ trì và tham gia 3 đề tài cấp nhà nước, 37 đề tài cấp bộ và tương đương, tham gia 55 dự án quốc tế và nhiều đề tài cấp Học viện. Trong những năm gần đây, Bộ môn đã có nhiều Tiến bộ kỹ thuật có giá trị được công nhận: Xử lý rơm tươi bằng urê làm thức ăn cho trâu, bò; Bổ sung vitamin C cho gà con và gà mái đẻ; Lợn đực giống Pietrain kháng stress nhân thuần tại Việt Nam; Hai tổ hợp lai 1/2 và 3/4 gà Hồ x gà Lương Phượng... và nhiều giải thưởng cao quý như Giải thưởng Hồ Chí Minh, Huân chương kháng chiến chống Mỹ, Huy chương vì sự nghiệp giáo dục, Huy chương vì sự nghiệp phát triển nông thôn, Huy chương vì thế hệ trẻ, Bằng khen của Thủ tướng CP, Bộ GD&ĐT, Bộ NN&PTNT

2.    -  Các môn học do bộ môn phụ trách giảng dạy (cung cấp kèm theo file đề cương)

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

Cán bộ phụ trách

Bậc học (ĐH/CH/NCS/..)

1

Nhập môn chăn nuôi

 

CN01007

 

2

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

2

Nhập môn chăn nuôi (POHE)

PCN01702

 

2

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

3

Chăn nuôi cơ bản

 

CN03507

 

2

Nguyễn Văn Thắng

Nguyễn Thị Xuân

Đào Thị Hiệp

ĐH

4

Chăn nuôi chuyên khoa

 

CN03508

 

2

Nguyễn Văn Thắng

Nguyễn Thị Xuân

Đào Thị Hiệp

ĐH

5

Chăn nuôi lợn

 

CN03501

 

3

Vũ Đình Tôn

Trần Hiệp

Lê Hữu Hiếu

ĐH

6

Chăn nuôi lợn (POHE)

PCN03501

 

3

Vũ Đình Tôn

Trần Hiệp

Lê Hữu Hiếu

ĐH

7

Chăn nuôi trâu bò

CN03502

 

3

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

8

Chăn nuôi trâu bò (POHE)

PCN03502

 

3

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

9

Chăn nuôi gia cầm

CN03503

 

3

Bùi Hữu Đoàn

Hoàng Anh Tuấn

ĐH

10

Chăn nuôi gia cầm (POHE)

PCN03503

 

3

Bùi Hữu Đoàn

Hoàng Anh Tuấn

 

11

Chăn nuôi dê và thỏ

CN03504

 

2

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

12

Chăn nuôi dê và thỏ (POHE)

PCN03504

 

2

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

13

Chăn nuôi đà điểu và chim

CN03506

 

2

Bùi Hữu Đoàn

Hoàng Anh Tuấn

ĐH

14

Chăn nuôi đà điểu và chim (POHE)

PCN03506

 

2

Bùi Hữu Đoàn

Hoàng Anh Tuấn

ĐH

15

Hệ thống nông nghiệp

CN03510

 

2

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

16

Hệ thống nông nghiệp (POHE)

PCN03510

 

2

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

17

Quản lý chất thải chăn nuôi

CN03509

 

2

Bùi Hữu Đoàn

Nguyễn Xuân Trạch

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

18

Quản lý chất thải chăn nuôi (POHE)

PCN03509

 

2

Bùi Hữu Đoàn

Nguyễn Xuân Trạch

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

19

Kỹ thuật chăn nuôi

CN03511

 

3

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Trần Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

ĐH

20

Quản lý trang trại chăn nuôi (POHE)

PCN03809

 

2

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

21

Chuyển giao kỹ thuật chăn nuôi (POHE)

PCN03810

 

2

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

ĐH

22

Introductory animal production

CNE01007

 

2

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Ngọc Bằng

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

23

Thực tập giáo trình chăn nuôi lợn

CN03801

2

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

24

Thực tập giáo trình chăn nuôi gia cầm

CN03803

1

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

25

Thực tập giáo trình chăn nuôi gia súc nhai lại

CN03808

1

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

26

TTGT chăn nuôi 1

CN03813

3

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

27

TTGT chăn nuôi 2

CN03814

3

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

28

TTGT chăn nuôi 1 (POHE)

PCN03811

3

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

29

TTGT chăn nuôi 2 (POHE)

PCN03812

3

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

Hán Quang Hạnh

Đào Thị Hiệp

Lê Hữu Hiếu

Nguyễn Ngọc Bằng

Hoàng Anh Tuấn

Nguyễn Thị Xuân

Nguyễn Thị Dương Huyền

ĐH

30

Những tiến bộ mới trong chăn nuôi lợn

CN07023

2

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Văn Thắng

Trần Hiệp

CH

31

Những tiến bộ mới trong chăn nuôi gia cầm

CN07024

2

Bùi Hữu Đoàn

Hoàng Anh Tuấn (trợ giảng)

CH

32

Những tiến bộ mới trong chăn nuôi gia súc nhai lại

CN07025

2

Nguyễn Xuân Trạch

Mai Thị Thơm

Nguyễn Hùng Sơn  (trợ giảng)

CH

33

Hệ thống chăn nuôi

CN07028

2

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

CH

34

Chuồng trại và quản lý chất thải chăn nuôi

CN07032

2

Bùi Hữu Đoàn

Vũ Đình Tôn

CH

35

Phát triển chăn nuôi bền vững

CN06021

2

Nguyễn Xuân Trạch

Bùi Hữu Đoàn

CH

36

Quản lý trang trại chăn nuôi (POHE)

CN07035

2

Vũ Đình Tôn

Hán Quang Hạnh

CH

37

Chăn nuôi động vật hoang dã

CN07041

2

Bùi Hữu Đoàn

CH

38

Seminar chăn nuôi chuyên khoa

CN07062

2

Bùi Hữu Đoàn

Nguyễn Xuân Trạch

Vũ Đình Tôn

CH

39

Chăn nuôi nhiệt đới

CN08002

 

3

Nguyễn Xuân Trạch

Vũ Đình Tôn

Trần Hiệp

NCS

40

Chăn nuôi lợn nâng cao

CN08003

3

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Văn Thắng

Phạm Sỹ Tiệp

NCS

41

Chăn nuôi gia cầm nâng cao

CN08004

3

Bùi Hữu Đoàn

NCS

42

Chăn nuôi gia súc nhai lại nâng cao

CN08005

3

Nguyễn Xuân Trạch

Trần Hiệp

NCS

43

Môi trường chăn nuôi

CN08008

2

Vũ Đình Tôn

Nguyễn Xuân Trạch

Trần Hiệp

NCS

44

Phân tích số liệu thí nghiệm và công bố kết quả nghiên cứu chăn nuôi

CN08001

3

Nguyễn Xuân Trạch

Đỗ Đức Lực

NCS

 

3.   -   Cơ sở vật chất

Phòng họp: 1

Phòng làm việc cho giảng viên, cán bộ: 1

Phòng thí nghiệm, thực hành: 4

     Các trang thiết bị, máy móc thực hành, nghiên cứu chính: Máy siêu âm kiểm tra bề dày mỡ lưng và thịt nạc (Agroscan), Máy đo độ dày mỡ lưng RENCO, Máy chẩn đoán thai lợn, Máy kiểm tra phân tích thành phần sữa EKOMILK-M.

     Các thiết bị nghiên cứu về môi trường và chất thải chăn nuôi: Máy lấy mẫu khí (LP-5), Dụng cụ đo áp suất không khí (MP55), Bộ phân tích BOD, Bộ phân tích COD, máy cất nước, buret tự động, cân phân tích, máy sấy.

4.   -   Hướng nghiên cứu chính của bộ môn

1. Lai tạo giống vật nuôi

2. Chọn lọc và bảo tồn giống vật nuôi

3. Xử lý các phế phụ phẩm làm thức ăn chăn nuôi

4. Xử lý chất thải chăn nuôi

5. Cải tiến hiệu quả sử dụng các nguồn thức ăn và giảm phát thải nhà kính

6. Hệ thống và ngành hàng chăn nuôi 

            7.Phúc lợi vật nuôi

 

Copyright: Khoa Chăn nuôi - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
Tel: (0243) 827 6653 / Fax: / Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Switch mode views: