PDK

PGS.TS. PHẠM KIM ĐĂNG

Phó trưởng khoa, Giám đốc trung tâm giống vật nuôi chất lượng cao

Bộ môn: Sinh lý tập tính động vật, Khoa Chăn nuôi

Phòng 105, nhà Khoa chăn nuôi, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Email: pkdang@vnua.edu.vn

 
 
Học hàm, Học vị Giảng dạy Nghiên cứu khoa học Khen thưởng Lý lịch khoa học
 
 

 

HỌC HÀM, HỌC VỊ

-          Đại học: Bác sỹ thú y, Đại học Nông nghiệp Hà Nội, 1996

-           Thạc sỹ chuyên ngành (DES): Quản lý sức khỏe và chăn nuôi, Đại học Liege, Bỉ, 2001

-          Thạc sỹ chuyên sâu (DEA): Khoa học thú y, hướng sản phẩm động vật, Đại học Liege, Bỉ, 2007

-          Tiến sỹ: Khoa học thú y, hướng sản phẩm động vật, Đại học Liege, Bỉ, 2011.

-          Giảng viên chính năm 2017, Phó giáo sư năm 2018, Giảng viên cao cấp năm 2018

 
 

 

GIẢNG DẠY

I. Sau đại học

TT

Môn học

Tài liệu

1

Đánh giá chất lượng sản phẩm chăn nuôi

2

Sinh lý động vật nâng cao

 3

 Tập tính ứng dụng trong chăn nuôi

 

4 Sinh lý sinh sản nâng cao
5 Ngành hàng thực phẩm (các chuyên đề liên quan đến sản phẩm chăn nuôi)
6 Vệ sinh an toàn thực phẩm có nguồn gốc động vật (chuyên đề kháng sinh)

 
 

II. Đại học

TT

Môn học

Tài liệu

1

Sinh lý động vật 1

2

Sinh lý động vật 2

 

 

 

 

 

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

 I. Lĩnh vực nghiên cứu

-     Sử dụng kháng sinh, các chất kích thích sinh trưởng trong chăn nuôi, chiến lược kiểm soát và các giải   pháp thay thế an toàn

-     Phúc lợi động vật và các giải pháp cải thiện chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

-     Các giải pháp giảm chi phí chăn nuôi trên cơ sở tận dụng phụ phẩm, thức ăn sẵn có

 

 

II. Các đề tài, dự án đã chủ trì hoặc tham gia

TT

Tên đề tài, dự án

Cấp phê duyệt

Vai trò

Năm thực hiện

1

Nghiên cứu hiệu quả bổ sung chế phẩm Neoavi Gromax đến một số chỉ tiêu năng suất và sức khỏe đường ruột của gà

NN.DAĐL-2014/01

Nhánh cấp NN

CN

2016-2017

2

Nghiên cứu sử dụng đệm lót sinh học trong chăn nuôi lợn

NN.DAĐL-2014/01

Nhánh cấp NN

 

CN

2014-2016

3

 Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất chế phẩm sinh học chứa đa enzyme và probiotic để ứng dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi từ bã thải chế biến tinh bột

 

01C-06/01-2015-2

Nhánh cấp thành phố

 CN

 2015-2016

4 Nghiên cứu phát triển phương pháp phân tích đồng thời tồn dư kháng sinh nhóm phenicol trong sản phẩm có nguồn gốc động vật bằng hệ thống LC/MSMS

T2012-50TĐ

Trường trọng điểm
CN 2012-2013
5 Nghiên cứu ứng dụng phương pháp vi sinh vật phát hiện dư lượng một số nhóm kháng sinh trong tôm.

B2009 -11-120

Bộ GD&ĐT
CN 2009-2010
6 Đánh giá tình hình sử dụng kháng sinh trong nuôi tôm và ứng dụng phương pháp ELISA để phân tích tồn dư kháng sinh nhóm quinolone trong tôm tại một số tỉnh ven biển khu vực phía Bắc

B2006-11-50

Bộ GD&ĐT

CN 2006-2007
7 Tình hình sử dụng và hiệu quả của thức ăn công nghiệp trong chăn nuôi ba ba ở Thanh Hà - Hải Dương Trường CN 2005
8 Thực trạng chăn nuôi ba ba trên địa bàn xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương Trường CN 2004
9 Điều tra một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng và biện pháp phòng trừ bệnh sốt sữa ở bò sữa nuôi tại Trung tâm sữa và giống bò Hà Nội Trường CN 2003
10 Nghiên cứu chế biến phụ phẩm ngành rượu cồn làm thức ăn chăn nuôi”

15/2014/HĐ-NĐT

Chủ trì nhánh Nhiệm vụ hợp tác song phương Việt Nam Rumania
CN 2014-2016
11 Research new formula, improve and commercialise new probiotic products Dự án SNV Netherlands Development Organisation CN 2016
12 Phương pháp in vitro phát hiện các hợp chất gây rối loạn nội tiết và các hợp chất có hoạt tính dioxin trong môi trường chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản WBI B8 (Wallonie-Bruxelles International) dự án CN 2010-2012
13 Ethnobotany for Sustainable Therapy in Aquaculture and Food Safety “ESTAFS” French public scientific and technological institution Chủ trì nhánh 2013-2014
14 Study on the use of rice distiller’sby-product in diets for pig production in Northern Vietnam

HĐ-VB2015

Dự án 2015-2016
CN 2015-2017
15

Dự án Mini-Elevage

(Phát triển chăn nuôi nhỏ lẻ)

(GRET-VASI)

Dự án quốc tế do sứ Quán Pháp tài trợ
Điều phối viên 2003-2004
16 Chọn lọc nhằm bảo tồn bền vững giống gà Hồ Hợp tác song phương Việt-Bỉ Tham gia 2013-2014
17 Hoàn thiện qui trình công nghệ chăn nuôi lợn khép kín từ lợn nái sinh sản đến lợn thịt choai phục vụ xuất khẩu

KC06.DA3.NN

cấp Nhà nước
Tham gia 2002-2003
18 Một số giải pháp ký thuật nhằm thúc đẩy phát triển chăn nuôi bũ thịt vựng nguyên liệu mía đường

B2003-32-55TĐ

Trọng điểm

bộ GD&ĐT
Tham gia 2003-2004
19 Nghiên cứu cải tạo giống dê tại tỉnh Bắc Kạn Dự án cấp tỉnh Tham gia 2011-2012
20 Dự án: Giám sát sử dụng kháng  sinh  trong  nuôi trồng  thủy sản    Việt Nam Dự án kháng kháng sinh -OUCRU (the Oxford University Clinical Research Unit in VietNam) Tham gia 2011
21 Influence of different types of pig production systems on the animal welfare quality, environmental issues, and social consequences in North Vietnam HSI (Humane Society International) Tham gia 2013
22 Đánh giá năng  suất của lợn đực  Pietrain  x  Duroc (PiDu) với tỷ lệ  máu của Pietrain  kháng  stress khác nhau (25, 50 và 75%) trong chăn nuôi trang trại. Đề tài cấp bộ Tham gia 2012-2013
23 Dự  án: Cải  thiện  môi trường  nuôi  tôm bền vững và an toàn

Hợp  tác

song phương Việt - Bỉ

(BL/12/V07)
Tham gia 2004-2006
24 Nghiên cứu sản xuất kháng thể đơn dòng đặc hiệu progesterone để chế tạo que thử nhanh (quick stics) chẩn đoán có thai sớm ở bò) Cấp nhà nước CN 2017-2019
25

Nghiên cứu chọn lọc dòng  gà mía có khả năng sinh trưởng cao bằng chỉ thị sinh học phân tử.

Cấp nhà nước CN 2016-2019

 
 

 

III. Công bố khoa học
TT Tên công bố Số tác giả i xuất bản Tập Số Trang Năm công bố Tạp chí ISI hoặc Scopus
1 Tình hình chăn nuôi bò sữa ở xã Đồng Tháp, Đan Phượng, Hà Tây 2 Tạp chí KHKT và Nông nghiệp 2 2 116-119 2004  
2 Thực trạng chăn nuôi baba tại xã Hồng Lạc huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương 1 Tạp chí KHKT và Nông nghiệp 2 3 191-195 2004  
3 Kết quả thí nghiệm nuôi bò thịt bằng ngọn lá mía ủ chua 3 Tạp chí KHKT và Nông nghiệp 5 5 386-389 2005  
4 Đánh giá nguồn phụ phẩm mía dùng cho chăn nuôi trâu bò ở vùng nguyên liệu mí đường Bắc trung bộ 2 Tạp chí KHKT và Nông nghiệp 3 3 181-184 2005  
5 Hiện trạng nuôi và sử dụng kháng sinh cho tôm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 7 Tạp chí KHKT và Nông nghiệp 5 2 28-35 2007  
6 Chuẩn hóa phương pháp sàng lọc định tính kiểm soát tồn dư kháng sinh trong thực phẩm có nguồn gốc động vật theo qui định số 2002/657/EC 5 Tạp chí KHKT và Nông nghiệp 5 1 24-30 2007  
7 Adaptation of a microbiological method to detect antimicrobial residues in shrimp tissue from Vietnam 4

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
7 1 36-46 2008  
8 Ưng dụng phương pháp ELISA để phân tích tồn dư kháng sinh nhóm quinolone trong tôm tại một số tỉnh ven biển khu vực phía Bắc 5

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
6 3 261-267 2008  
9 Ảnh hưởng của thức ăn công nghiệp đến sự tăng trọng, chất lượng, tồn dư kim loại nặng và kháng sinh trong thịt lợn 2

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
7 4 476-483  2009  
10 Thích ứng phương pháp vi sinh vật để sàng lọc tồn dư kháng sinh nhóm quinolone, tetracycline và sulfamide trong tôm 5 Ký yếu hội thảo Quốc gia về VSATTP lần thứ 5 do Bộ y tế tổ chức 25/12/2009 (có phản biện)   456-468 2009
11 Antibiotic utilization in pig and chicken production in Vietnam: case study in Red River Delta 3 Proceedings. The 14th AAAP, August 23-27, 2010 Pingtung, Taiwan 93-101 2010  
12 Validation of a two-plate microbiological method for screening antibiotic residues in shrimp tissue 9

Analytica Chimica Acta

ISSN: 0003-2670
1-2 672 30-39 2010

SCIE

IF 4.711

Scopus

H165
13 Optimization of a new two-plate screening method for the detection of antibiotic residues in meat 6 International Journal of Food Science and Technology ISSN:1365-2621 46 10   2070-2076 2011

ISI,

IF 1.354

Scopus

H 73
14 Determination and kinetics of enrofloxacin and ciprofloxacin in Tra catfish (Pangasianodon hypophthalmus) and giant freshwater prawn (Macrobrachium rosenbergii) using a liquid chromatography/mass spectrometry method 10

Journal of Veterinary Pharmacology & Therapeutics

ISSN:1365-2885
34 2  142–152 2011

IF 1.323

ISI

Scopus

H 50

15 The Ri chicken breed and livelihoods in North Vietnam: characterization and prospects 8

Journal of Agriculture and Rural Development in the Tropics and Subtropics.

ISSN 1612-9830
112 1 57-69 2011

Scopus

H 10

16 Egg quality comparision of two vietnamese chicken breeds (Ri and Mia 9

Proceeding The 1 st Poultry International Seminar, from 11- 12/9/2012,

ISBN 978-602-96934-6-1
379-382 2012  
17

Screening, post-screening and confirmation analysis of antibiotics in pork and chicken meat marketed in Vietnam.

8 Proceedings of the EuroResidue VII Conference. Egmond aan Zee, The Netherlands. 14 - 16 May, ISBN : 978-94-6173-318-4. 843-847 2012  
18 Điều tra tình hình sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi gà ở thành phố Hải Phòng 5 Tạp chí Khoa học kỹ thuật Thú y 19 5 92-98 2012
19 Tạo các dòng tế bào lai sinh kháng thể đơn dòng kháng đặc hiệu Follicle Stimulating Hormone 7

Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi

ISSN: 1859-476X
21 4 33-39 2013
20 Biểu hiện lâm sàng và một số chỉ tiêu sinh lý sinh hóa máu của lợn mắc hội chứng viêm vú, viêm tử cung, mất sữa 4

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
11 5 641-647 2013  
21 Preliminary Evaluation of Antimicrobial Residue Levels in Marketed Pork and Chicken Meat in the Red River Delta Region of Vietnam 8

Food and Public Health

ISSN: 2162-9412
3 6 267-276 2013
22 The first survey on the use of antibiotic in pig and poultry production Red River Delta region of Vietnam 8

Food and Public Health;

ISSN: 2162-9412
3 5 247-256 2013  
23 Xác định đồng thời dư lượng kháng sinh Chloramphenicol (CAP), Florphenicol (FF) Thiamphenicol (TAP) trong một số sản phẩm động vật bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ (LC-MS/MS) 3

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
12 2 165-176 2014  
24 Năng suất và chất lượng thịt của dê cỏ và các tổ hợp lai giữa dê đực F1 (BoerxBách Thảo)và F2 (BoerxBách Thảo) với dê cỏ nuôi tại Bắc Kạn 4

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
12 8 1223-1230 2014  
25 Monitoring Antibiotic Use and Residue in Freshwater Aquaculture for Domestic Use in Vietnam 12

EcoHealth

ISSN: 1612-9202

12 3 480–489 2015

SCIE

IF 2.267

Scopus

H 41
26 Khả năng sản xuất của vịt CV Super M ông bà nuôi trên khô, không cần nước bơi lội tại học viện Nông nghiệp Việt Nam 5

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
13 4 560-566 2015  
27 Đặc điểm ngoại hình, khả năng sinh trưởng của dê cỏ, F1 (Bách Thảo x Cỏ) và con lai ba giống giữa dê đực Boer với dê cái F1 F1(Bách Thảo x Cỏ) nuôi tại huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình 2

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
13 4 551-559 2015  
28 Ảnh hưởng của cây ngô ủ chua đến khả năng thu nhận, tỷ lệ tiêu hóa và mức độ phát thải khí methane từ dạ cỏ ở bò cạn sữa. 3 Tạp chí KH Công nghệ Chăn nuôi ISSN: 18590802 10 56 43-53  2015  
29 Ho chicken breed: morpho-biometric characteristics and economic efficiency of production. 10 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi (số tiếng Anh) ISSN: 1859-476X 23 8 73-79 2015  
30 Multi-spurred chicken breed and livelihood of ethnic People in North Vietnam: characterisation and prospects 4

KHON KAEN AGR. J.

ISSN: 0125-0485
2 43 25-30. 2015  
31 Role of intracellular Ca2+ on the formation of microvesicle in human red blood cells.  6

Tạp chí sinh học

ISSN: 0866-7160
37 1 67-74. 2015
32 Nghiên cứu tuyển chọn một số chủng vi sinh tạo chế phẩm Probiotic trong chăn nuôi gà. 2 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi, ISSN: 1859-476X 23 12 78-86 2015
33

Lienminh chicken breed: native breed and livelihood of people on distric-island Cat Hai of Hai Phong City, Vietnam.

4 Proceeding of International Seminar: improving tropical animal production for food security, 3-5/11/2015. Uni.of Halu Oleo, Indonesia. ISBN : 978-602-8161-91-6   95-103 2015  
34 Ho Chicken in Bac Ninh Province (Vietnam): From an Indigenous Chicken to Local Poultry Breed 8

International Journal of Poultry Science

ISBN 1682-8356
14 9 521-528 2015

Scopus

H 36
35

Đánh giá đa dạng di truyền của một số giống gà Việt Nam và Đài Loan bằng chị thị LEI0258 làm cơ sở chọn lọc dòng gà có khả năng kháng bệnh.

7 Kỷ yếu hội thảo Quốc tế Phát triển chăn nuôi bền vững, tổ chức tại Hà Nội 18-19/12/2015. ISBN 978-604-924-204-5   58-66 2015
36 Simultaneous Liquefaction, Saccharification and Fermentation at Very High Gravity of Rice at Pilot Scale for Potable Ethanol Production and Distillers Dried Grains Composition. 10

Food and Bioproducts Processing

ISSN: 0960-3085
98 4 79-85 2016

SCIE

IF 2.824

Scopus

H 45
37 Efect of fibre level and fibre source on nitrogen and phosphorus excretion, and hydrogen sulphide, amonia and greengouse gas emissions from pig slurry 2

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
14 1 119-129 2016  
38 Dietary supplementation of oil and non-protein nitrogen to mitigate methane emissions from growing cattle 5

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
14 1 109-118 2016  
39 Ảnh hưởng của việc bổ sung chế phẩm Bacillus pro đến một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của lợn sinh trưởng 2

Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi

ISSN: 1859-476X
24 4 37-42 2016
40 Nghiên cứu điều kiện môi trường lên men sinh tổng hợp Enzyme thủy phân tinh bột sống từ chủng Aspergillus sp. GA15 3

Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi

ISSN: 1859-476X
24 4 92-97 2016
41 Đánh giá khả năng sử dụng bỗng rượu trong chăn nuôi lợn nông hộ tại một số làng nghề nấu rượu truyền thống phía Bắc Việt Nam 4

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
14 1 79-86 2016  
42 Đánh giá tiềm năng sử dụng phụ phẩm ngành rượu cồn để sản xuất thức ăn chăn nuôi tại Việt Nam 4

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
14 1 36-45 2016  
43 Prediction and evaluation of methane emissions of growing cattle diets in vietnam based on fecal Near Infrared Reflectance Spectroscopy 5

Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi

ISSN: 1859-476X
24 8 65-72 2016
44 Efects of Enzyme supplement of fibrous diet on the performance of Mong Cai and (Landrace x Yorkshire) pigs in post-weaning and growing periods. 3

Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi

ISSN: 1859-476X
24 8 37-44 2016
45 Ảnh hưởng của việc bổ sung dầu bông đến khả năng sản xuất và phát thải khía meetan từ dạ cỏ của bò sữa 3

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
14 1 28-35 2016  
46 Một số đặc điểm ngoại hình, khả năng sản xuất của gà nhiều ngón nuôi tại rừng quốc gia Xuân Sơn, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ 5

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
14 1 9-20 2016  
47 Lienminh chicken breed and livelihood of people on distric-island Cat Hai of Hai Phong City, Vietnam 4

Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi

ISSN: 1859-476X
24 8 26-30 2016
48 Effect of dietary supplementation with green tea powder on performance characteristic, meat organoleptic quality and cholesterol content of broilers. 4 Proceeding of 1st  International Conference on TASP 2016, July 26-29, 2016, Thailand, ISBN : 224-228. 978-974-533-709-1   224-228 2016  
49

Effect of Cassava Distiller’s dried grains from ethanol production on performace of growing pig

4 Proceeding of International Conference ICOAD 2016, Hanoi, Vietnam from 7 to 8/12/2016, ISBN: 978-604-924-245-8   71-78 2016  
50 Utilisation of Rice Distiller’s By-product for Swine Production in Northern Vietnam. 6 Proceeding of International Conference ICOAD 2016, Hanoi, Vietnam from 7 to 8/12/2016, ISBN: 978-604-924-245-8   79-88 2016  
51 Ảnh hưởng của Probiotic Bacillus dạng bào tử chịu nhiệt đến năng suất, vi khuẩn và hình thái vi thể biểu mô đường ruột gà thịt lông màu. 5

Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi

ISSN: 1859-476X
24 11 40-46 2016
52 Ảnh hưởng của kiểu chuồng nuôi đến nồng độ cortisol của lợn cái hậu bị nuôi theo nhóm. 5

Tạp chí Khoa học và Phát triển

ISSN: 1859-0004
14 12 1903-1911 2016  
53 Ảnh hưởng của kiểu chuồng nuôi nhóm và nuôi cũi đến nồng độ cortisol trong nước bọt của lợn nái hậu bị. 7

Tạp chí Khoa học Công nghệ chăn nuôi

ISSN: 1859-0802
12 72 67-75 2017  
54 Tác động của việc bổ sung rơm lúa chế biến trong thức ăn vỗ béo bò thịt ở Sơn La. 3 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi ISSN: 1859-476X 25 4 48-52 2017
55 Sử dụng nguồn phụ phẩm sẵn có bổ sung dinh dưỡng để nuôi bò vàng địa phương lấy thịt tại nông hộ ở Sơn La 3 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi ISSN: 1859-476X 25 4 67-73 2017
56 Tác dụng của Probiotic Bacillus dạng bào tử chịu nhiệt đến sinh trưởng và hình thái vi thể biểu mô đường ruột lọn con trước và sau cai sữa 4 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi ISSN: 1859-476X 25 5 48-54 2017
57 Sử dụng độn lót nền chuồng lên men vi sinh vật trong chăn nuôi lợn thịt 3 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi ISSN: 1859-476X 25 5 76-82 2017
58 Ảnh hưởng của Probiotic Bacillus dạng bào tử chịu nhiệt đến sinh trưởng, một số vi khuẩn và hình thái vi thể biểu mô đường ruột gà Ross 308 5 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi ISSN: 1859-476X 25 6 27-33 2017
59 Ảnh hưởng của kiểu chuồng nuôi nhóm và nuôi cũi đến tập tính của lợn cái. 6 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi ISSN: 1859-476X 25 6 76-83 2017
60

Các tiêu chuẩn chất lượng của một chế phẩm Probiotic.

3 Tạp chí Khoa học Công nghệ chăn nuôi ISSN: 1859-0802 72 2 98-100 2017  
61 Đánh giá ảnh hưởng của việc bổ sung Ractopamine, Salbutamol trong thức ăn chăn nuôi đến sinh trưởng, hiệu quả sử dụng thức ăn và mức độ tồn dư của chúng trong một số mô lợn giai đoạn vỗ béo. 10

Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam

ISSN: 1859-0004
15 5 566-573 2017  
62 Đánh giá năng lực phân tích các chất cấm nhóm beta-agonist (Salbutamol, Clenbuterl, Ractopamine) trong thức ăn chăn nuôi và nước tiểu lợn của một số phòng thử nghiệm tại Việt nam.    5

Tạp chí Khoa học Công nghệ chăn nuôi

ISSN: 1859-0802
12 77 85-100 2017  
63 Ảnh hưởng của việc bổ sung Chloramphenicol và Furazolidon vào thức ăn đến sinh trưởng và hiệu quả sử dụng thức ăn và tồn dư của chúng trong một số mô của lợn giai đoạn vỗ béo 9

Tạp chí Khoa học Công nghệ chăn nuôi

ISSN: 1859-0802
12 75 60-67 2017  
64

Effect of feeding diets containing rice Distilles’ by product on growth performance, Carcass characteristic and meat quality of fattening pigs.

5 Proceeding of International Conference on "Animal production in Southeast Asia : Current status and Future", Hanoi,  21-22/7/2017, ISBN:978-604-924-301-1   72-77 2017  
65 Meat production capacity of Sincheng Ducks in Lao Cai province, Viet Nam 5 Proceeding of International Conference on "Animal production in Southeast Asia : Current status and Future", Hanoi,  21-22/7/2017, ISBN:978-604-924-301-1   78-85 2017  
66 Reproductive performance of Sincheng Ducks in Lao Cai province, Viet Nam. 5 Proceeding of International Conference on "Animal production in Southeast Asia : Current status and Future", Hanoi,  21-22/7/2017, ISBN:978-604-924-301-1   72-77 2017  
67 Association of single nucleotide polymorphisms in the insulin gene with growth traits of Mia Chicken. 8 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi ISSN: 1859-476X 25 8 2-6 2017
68 Ảnh hưởng của kiểu chuồng đến một số chỉ tieu đánh giá chất lượng phúc lợi của lợn nái hậu bị và nái mang thai  

Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam

ISSN: 1859-0004
15 6 776-785 2017  
69 Đánh giá ảnh hưởng của Probiotic Bacillus bào tử dạng chịu nhiệt đến sinh trưởng, số lượng một số vi khuẩn đường ruột lợn con sau cai sữa. 5 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi ISSN: 1859-476X 25 9 29-34 2017
70 Nghiên cứu ứng dụng dư Enzyme và lợi khuẩn trong chế biến bã sãn làm thức ăn chăn nuôi lợn.  4

Tạp chí KHCN trường Đại học Hùng Vương

ISSN : 1859-3968
1 6 84-89 2017
71 Nghiên cứu tạo dòng tế bào lai tiết kháng thể đơn dòng kháng Progesterone 6

Tạp chí KHCN Việt Nam (B)

(ISSN: 1859-4794)
19 2 45-52 2017  
72 Phúc lợi động vật của lợn cái nuôi nhóm với kiểu chuồng có sân và không có sân. 6 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi ISSN: 1859-476X 25 8 89-94 2017
73 Ảnh hưởng của Probiotic có chứa bào tử Bacillus đến sinh trưởng, biến động vi sinh vật đường ruột lợ con sau cai sữa 5 Tạp chí Khoa học kỹ thuật Thú y XXV 1 27-33 2017  
74 Khả năng sinh sản của dê cái nuôi tại nho Quan Ninh Bình 4

Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam

ISSN: 1859-0004
15 7 899-904 2017  
75 Vệ sinh an toàn thực phẩm trong hệ thống phan phối thịt lợn tại tỉnh Lâm Đồng 3

Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam

ISSN: 1859-0004
16 1 9-17 2018
76 Rice and Cassava Distillers Dried Grains in Vietnam: Nutritional Values and Effects of Their Dietary Inclusion on Blood Chemical Parameters and Immune Responses of Growing Pigs. 11

Waste Biomass Valor

  5 2018 ISI, IF 1.874
77 Thực trang vệ sinh tại các ciow sở giết mổ của tỉnh Lâm Đồng 3

Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam

ISSN: 1859-0004
16 2 113-122 2018
78 Thực trạng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi lợn ở tỉnh lâm đồng 3 Tạp chí Khoa học kỹ thuật chăn nuôi ISSN: 1859-476X 236 9 2018  
79 Effect of dietary supplementation with green tea powder on performance characteristic, meat organoleptic quality and cholesterol content of broilers. 6 Livestock Research for Rural Development,
ISSN 0121-3784
30 9   2018 Scopus
80 Làm giàu protein của bã sắn bằng đường hóa và lên men đồng thời 6

Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam

ISSN: 1859-0004
16 3 207-214 2018
81

By-product Originating from Artisan Distillers of Rice Alcohol in Northern Vietnam: Production, Use and Nutrient Value for Smallholder Pig Raising

7 World Journal of Agricultural Research ISSN(Print): 2333-0643 ISSN(Online): 2333-0678 6 2 70-76 2018

 
 

3.2. Xuất bản sách và tài liệu tham khảo

 

TT

Tên sách

Loại sách

Nhà xuất bản và năm xuất bản

Số tác giả

Viết một mình hoặc chủ biên, phần biên soạn

1

Stress và một số vấn đề liên quan đến Phúc lợi động vật trong chăn nuôi

Tham khảo

NXB Đại học Nông nghiệp, 2017. ISBN: 978-604-924-290-8

 1

 Một mình

2

Bệnh viêm vú ở bò sữa

Tham khảo

NXB Đại học Nông nghiệp, 2017. ISBN: 978-604-924-290-8

 4

 Biên soạn

3.3. Tiến bộ kỹ thuật được ứng dụng trong sản xuất

Tiến bộ kỹ thuật - công nghệ mới: công thức lai vịt đực Bầu nuôi tại Sín Chéng với vịt cái SM3 (QĐ số 101/ QĐ- CN-GSN do Cục Chăn nuôi- Bộ NN và PTNT ban hành ngày 2/4/2017 cho nhóm tác giả: Hoàng Anh Tuấn, Bùi Hữu Đoàn, Phạm Kim Đăng, Nguyễn Hoàng Thịnh)

KHEN THƯỞNG

TT

Hình thức

Nội dung

Năm

1

Bằng khen Bộ trưởng Bộ NN&PTNT

 Có thành tích trong nghiên cứu và giảng dạy

 2016

2

Chiến sỹ thi đua cấp bô

 Có nhiều thành tích trong nghiên cứu, giảng dạy và chuyển giao KHCN

 2018

 3

 Bằng khen thành đoàn Hà Nội

 Thành tích trong học tập và công tác phong trào

 1995

 
 

 

LÝ LỊCH KHOA HỌC

 

../Trang Web cá nhân-Bùi Quang Tuấn/CV VNUA BÙI QUANG TUẤN.docx

 
  Cập nhật lần cuối: 28/12/2018     ---     Về đầu trang