PRINCIPLES OF ANIMAL SCIENCE

 

 

COURSE SYLLABUS

INTRODUCTORY ANIMAL PRODUCTION

Course description:

The value and contributions of animals to the society. Introductory scientific principles of animal science (genetics and breeding, reproduction, nutrition and feeding). Basic concepts of animal welfare and health. Fundamentals of animal production (swine production, poultry production, beef production, dairy production).  Prerequisite:         none.

Credit points:   2

Prerequisite:    none

Course objectives:

 

To introduce the student to basic concepts and principles of animal science and their application in animal agriculture:

  • Become familiar with terminology used in animal science as it relates to the industry, management practices, equipment and animals.
  • Develop an understanding of animal species and breeds and their relative importance from economic and social perspectives.
  • Develop a basic understanding of animal genetics and breeding,  reproduction, nutrition anf feeding as well as animal welfare and health.
  • Develop a basic understanding of current management practices as it relates to raising the common farm animal species, viz. cattle, swine and poultry. 

Instructors:

Assoc. Prof. Dr. Nguyen Xuan Trach, chief instrucror

Mobile: 0904148104       E-mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Dr. Nguyen Thi Tuyet Le

Mobile: 0912563942       E-mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Ms. Cu Thi Thien Thu

Mobile: 0974911186       E-mail: : This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Reference materials:

  • The Science of Animal Agriculture. Ray V. Herren, 2007, Thomson Delmar Learning, Australia.
  • Introduction to Animal Science: Global, Biological, Social, and Industry Perspectives, 3rd Ed., 2006, W. Stephen Damron, Prentice-Hall, Inc.
  •  Scientific Farm Animal Production, 9th edition, 2007, Robert E. Taylor & Thomas G. Field, Pearson-Prentice Hall Publishing Co.
  • English for Animal Science and Aquaculture, 2007, Nguyen Xuan Trach, http://www.hua.edu.vn/khoa/cnts/index.php?option=com_content&task=view&id=450&Itemid=351  
  • Course lecture notes on

http://www.hua.edu.vn/khoa/cnts/index.php?option=com_docman&task=cat_view&gid=213&Itemid=146.

 

 Learning tasks and activities:  

Students will attend classes for lectured chapters and/or read assigned chapters.  There will be 1 in-class test and a final exam. In addition, each student is required to do a homework assignment.

.Attendance policy:

  • Attendance for lectures must be followed according to the current regulations set by the MOET and HUA;
  • If you miss class, in acceptable cases, it is your responsibility to obtain missed lecture notes and supplemental handouts. While there is a lot of information included in the course handout pack, there is also a lot of information missing that you can only get by attending class. Any additional notes taken during missed class(es) must be acquired from your peers.
  • Make-up exams will not be allowed unless an absence is excused, such as in the case of family emergency, illness (with signed doctor’s note), university extracurricular activities, or other extenuating circumstances approved by the instructor on a case-by-case basis. If you know that you will miss an exam, you must let me know prior to and no later than the day of the exam.
  • Make-up exams must be completed in a timely manner. It is strongly suggested that you do everything you can to complete what you missed before I return the graded exam to the rest of the class.

Classroom policies:

  • Mobile phones should be turned off prior to entering the classroom.
  • Individual conversations, including text messaging, during lecture periods are disrespectful and disruptive to the rest of the class. Those who are persistently disruptive during lecture may be asked to leave the classroom.

Academic misconduct:

Cheating of any sort will not be tolerated. Students caught cheating will be given a failing grade for the semester and subjected to disciplinary action.

Evaluation:

  • Attendance for lectures                          10%
  • In-class exam and homework                 30%
  • Final exam (cumulative)                         60%

Syllabus changes:

The chief instructor reserves the right to modify the information in this syllabus if deemed appropriate during the course of the class. Any modifications will be announced in class with a reasonable time frame considered for planning purposes.

Tentative course outline:

Topic

Hours

Instructors

Socio-economic values and contributions of animals

3

Dr. Trach

Animal genetics and breeding

3

Dr. Trach

Animal reproduction

3

Dr. Trach

Animal nutrition and feeding

3

Dr. Trach/Ms. Thu

Animal behaviour and welfare

3

Dr. Trach/ Ms. Thu

Animal health

3

Dr. Le/Ms. Thu

Swine production

3

Dr. Trach/Dr. Le

Poultry production 

3

Dr. Trach

Beef production

3

Dr. Trach

Dairy production

3

Dr. Trach

Total

30

 

 PRINCIPLES OF ANIMAL SCIENCE

 

 

ENGLISH for Animal Science and Aquaculture

Introduction to the Course of English for Animal Science and Aquaculture

This course of English is designed specifically for students of animal and aquacultural sciences at Hanoi University of Agriculture (HUA). The objective of the course is to help students to:

Get familiar with the key vocabulary usually used in animal and aquacultural sciences and use them appropriately in scientific writing and oral communication.

Identify the most common grammar phenomena used in academic English for effective reading comprehension and scientific writing.

Get used to the English writing styles in the literature of animal science andaquaculture, and apply them appropriately in scientific writing.

The course consists of a series of lessons covering various topics, viz. Biology, Animal Anatomy, Biochemistry, Physiology, Nutrition, Genetics and Breeding, Reproduction, and Aquaculture. In each 5-teaching hour lesson, which is specified on a topic, students will study some of the key vocabulary and grammar phenomena which are usually used in academic English. Students will take part in discussion on some of the important issues related to the topic of the lesson and compare their information and ideas with fellow students. At the end of each lesson each student is required to write an assignment using some of the new vocabulary and structures they have studied in the lesson.

                                                                                    Hanoi, 15 March 2007

                                                                        Course designer

 

 

                                                                Assoc. Prof. Dr. Nguyen Xuan Trach

 

ENGLISH for Animal Science and Aquaculture

 

Bài giảng Sinh lý vật nuôi

Bài giảng sinh lý vật nuôi (bản màu)

SINH LÝ VẬT NUÔI- NGÀNH CNTY, TY, SPKT, CNSH

 


 

 

SINH LÝ I

 

Câu 1: Hãy trình bày các thí nghiệm chứng minh các loại dòng diện sinh học trong cơ thể động vật? Nêu một số ứng dụng của dòng điện sinh học trong y học và chăn nuôi thú y?

 

Câu 2: Hãy trình bày cơ chế phát sinh dòng diện sinh học theo quan điểm của thuyết biến chất (Sagoviet và cộng sự); theo quan điểm thuyết màng (Bernstein và cộng sự)? ứng dụng cơ chế trên để giải thích các hiện tượng điện thế màng (điện thế nghỉ), điện thế tổn thương và điện thế hoạt động?

 

Câu 3: Hãy trình bày sự dẫn truyền hưng phấn trên sợi thần kinh có vỏ bọc và không có vỏ bọc?

 

Câu 4: Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo của xinap neuron – neuron, xinap neuron – Các tổ chức khác (cơ tuyến, mạch quản)? Hãy giải thích cơ chế dẫn truyền qua xinap và nêu ứng dụng của nó trong chăn nuôi thú y?

 

Câu 5: Hãy trình bày các giai đoạn của trạng thái cận sinh qua thí nghiệm của Vedenski? Phân tích ý nghĩa của trạng thái cận sinh về mặt lý thuyết và ứng dụng của nó trong thực tiễn chăn nuôi thú y?

 

Câu 6: Hãy trình bày một số đặc tính sinh lý của cơ: tính đàn hồi, tính hưng phấn, tính co rút và các dạng co cơ (co đẳng trương, co đằng trường, co đơn, co lắp và co cứng)?

 

Câu 7: Hãy trình bày cơ chế của sự co cơ. Sự biến đổi về mặt hoá sinh học trong quá trình co cơ, sự biến đổi về mặt lý sinh học trong qúa trình co cơ. Giải thích hiện tượng mỏi cơ?

 

Câu 8: Hãy trình bày nguồn gốc của các Hormone, bản chất hoá học và phân loại hormone?

 

Câu 9: Hãy trình bày đặc tính sinh học nói chung của Hormone, giải thích vai trò điều hoà của vùng dưới đồi đối với chức năng của các tuyến nội tiết trong cơ thể?

 

Câu 10: Hãy trình bày các hormone của miền tuỷ thượng thận, nêu rõ tác dụng sinh lý của chúng trong điều hoà hoạt động sống của cơ thể?

 

Cây 11: Hãy trình bày các hormone của miền vỏ thượng thận, giải thích tác dụng sinh lý của các nhóm hormone đó đối với hoạt động sống của cơ thể?

 

Câu 12: Hãy trình bày các hormone của tuyến giáp trạng, giải thích tác dụng sinh lý của các hormone đó, nêu các trường hợp ưu năng, nhược năng?

 

Câu 13: Hãy trình bày chức năng sinh lý nội tiết của tuyến tuỵ? Các trường hợp ưu năng, nhược năng?

 

Câu 14: Hãy trình bày chức năng nội tiết của buồng trứng, thể vàng và nêu ứng dụng của sự hiểu biết đó trong thực tiễn chăn nuôi thú y?

 

Câu 15: Hãy trình bày các hormone do nhau thai tiết ra. Giải thích tác dụng sinh lý của các hormone đó. Nêu ứng dụng của hormone nhau thai trong thực tiễn chăn nuôi thú y, nhất là huyết thanh ngựa chửa (PMS) và HCG (Human choriomic gonadotropin hormone) ở người?

 

Câu 16: Hãy trình bày chức năng nội tiết của tuyết sinh dục đực và ứng dụng của sự hiểu biết đó trong y học và chăn nuôi thú y?

 

Câu 17: Hãy kể tên và nêu tác dụng sinh lý các hormone của thuỳ trước tuyến yên (trình bày các trường hợp ưu năng, nhược năng nếu có)?

 

Câu 18: Hãy trình bày tác dụng sinh lý các hormone của thuỳ giữa và thuỳ sau tuyến yên?

 

Câu 19 – So sánh sự khác nhau giữa phản xạ không điều kiên và phản xạ có điều kiện? Lấy mỗi loại phản xạ một ví dụ và vẽ vòng  phản xạ các ví dụ đó.

 

Câu 20 – Hãy trình bày tác dụng của sừng lưng, sừng bụng và chức năng sinh lý của tuỷ sống trong hoạt động phản xạ và dẫn truyền hưng phấn?

 

Câu 21 – Hãy trình bày vai trò của hành tuỷ trong chức năng thực hiện các hoạt động phản xạ và dẫn truyền hưng phấn?

 

Câu 22 – Hãy trình bày chức năng sinh lý của vùng dưới đồi trong điều tiết hoạt động của thuỳ trước và thuỳ sau tuyến yên? Hãy giải thích vai trò của vùng dưới đồi trong điều hoà các hoạt động khác của cơ thể?

 

Câu 23 – Hãy nêu các đặc điểm cấu tạo, nơi bắt nguồn và chức năng sinh lý của hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm đối với hoạt động sống của cơ thể?

 

Câu 24 – Hãy trình bày điều kiện thành lập phản xạ có điều kiện. Giải thích cơ thể thành lập phản xạ có điều kiện theo quan điểm của pavlov?

 

Câu 25 – Hãy trình bày cơ chế thành lập phản xạ có điều kiện theo các quan điểm mối. Giải thích cơ sở phân tử của phản xạ có điều kiện?

 

Câu 26 – Hãy trình bày ứng dụng của phản xạ có điều kiện trong chăn nuôi thú y?. Giải thích ý nghĩa sinh học của phản xạ có điều kiện?

 

Câu 27- Hãy trình vai trò của thuỳ trước tuyến yên, tuyến thương thận và tuyến giáp trạng trong phản ứng đề kháng Stress?

 

Câu 28 – Hãy trình bày các loại ức chế không điều kiện và ức chế có điều kiện trong vỏ não – Giải thích ý nghĩa của các loại ức chế đó đối với quá trình hoạt động sống của động vật?

 

Câu 29 – Hãy trình bày cơ sở phân loại loại hình thần kinh ở gia súc? Giải thích đặc điểm từng loại hình thần kinh và ứng dụng của nó trong chăn nuôi thú y?

 

Câu 30 – Hãy trình bày các giai đoạn của phản ứng stress và phân tích ý nghĩa của nó trong chăn nuôi thú y?

 

Câu 31 – Hãy trình bày các loại stress trong chăn nuôi thú y và cách phòng chống?

 
 
 

SINH LÝ II

Câu 1 – Hãy trình bày quá trình tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học trong xoang miệng. Sự điều tiết nước bọt của thần kinh thông qua phản xạ không điều kiện và có điều kiện?

 

Câu 2 – Hãy trình bày đặc tính, thành phần của dịch vị? Các dạng HCl, cơ chế hình thành HCl và tác dụng của HCl trong dịch vị (dạ dày đơn)?

 

Câu 3 – Hãy kể tên và nguồn gốc các enzyme có trong dịch vị? Trình bày tác dụng của các enzyme đó trong quá trình tiêu hoá thức ăn?. Hãy giải thích cơ chế tự bảo vệ của dạ dày đối với sự tấn công của HCL và các enzyme?

 

Câu 4 – Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo của dạ dày lợn? Giải thích quá trình tiêu hoá trong dạ dày lợn trưởng thành?

 

Câu 5 – Hãy trình bày một số đặc điểm sinh lý tiêu hoá trong dạ dày lợn con, phân tích ý nghĩa của nó trong chăn nuôi thú y?

 

Câu 6 – Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo của dạ dày kép (động vật nhai lại), tác dụng của rãnh thực quản?. Điều kiện. môi trường dạ cỏ và khu hệ vi sinh vật dạ cỏ (nấm men, nấm mốc, vi khuẩn và tiêm mao trùng)?

 

Câu 7 – Hãy trình bày sự phân giải hydratcacbon (cellulose, tinh bột, đường) của vi sinh vật trong dạ cỏ động vật nhai lại? Nêu rõ vai trò của axit béo bay hơi đối với động vật nhai lại?

 

Câu 8 – Hãy trình bày sự phân giải protein và N – phiprotein của vi sinh vật trong dạ cỏ động vật nhai lại? Giải thích sự tổng hợp protein của vi sinh vật trong dạ cỏ?

 

Câu 9 – Trên cơ sở sự phân giải và N-phiprotein và tổng hợp protein của vi sinh vật trong dạ cỏ, hãy trình bày cơ sở của việc bổ sung urê và các biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn N-phiprotein cho động vật nhai  lại?

 

Câu 10 – Hãy trình bày sự hình thành thể khí do quá trình lên men của vi sinh vật trong dạ cỏ? Giải thích các nguyên nhân gây chướng bụng đầy hơi ở động vật nhai lại và nêu các biện pháp phòng trị?

 

Câu 11 – Hãy trình bày đặc tính thành phần của dịch tụy ngoại tiết. Nêu tác dụng của các enzyme tiêu hoá của dịch tụy trong chức năng phân giải bột đường, lipit và protein?

 

Câu 12 – Hãy trình bày đặc tính và thành phần của dịch ruột non? Hãy nêu tác dụng của các enzyme do tuyến ruột non tiết ra, trong chức năng tiêu hoá bột đường, lipit và protein?

 

Câu 13 – Hãy nêu đặc tính và thành phần của dịch mật? Hãy phân tích vai trò của dịch mật trong quá trình tiêu hoá và hấp thu lipit?

 

Câu 14 – Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo niêm mạc của ruột non? Giải thích sự hấp thu thức ăn theo cơ chế bị động và cơ chế chủ động?

 

Câu 15. Hãy trình bày sự hấp thu protein, gluxit trong ruột non và các nhân tố ảnh hưởng ở động vật dạ dày đơn?

 

Câu 16. Hãy trình bày sự hấp thu Lipit, nước và muối khoáng trong ruột non và các nhân tố ảnh hưởng ở động vật dạ dày đơn?.

 

Câu 17. Hãy trình bày chức năng sinh lý của Vitamin A, cách bổ sung cho gia súc và ý nghĩa của nó trong Chăn nuôi và Thú y?

 

Câu 18. Hãy trình bày nguồn gốc, chức năng sinh lý của Vitamin D, cách bổ sung cho gia súc và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và thú y?

 

Câu 19. Hãy trình bày thân nhiệt của gia súc, quá trình sinh nhiệt và quá trình toả nhiệt và các nhân tố ảnh hưởng?

 

Câu 20. Hãy trình bày các phương thức toả nhiệt và cơ chế điều tiết thân nhiệt của gia súc và các nhân tố ảnh hưởng?

 

Câu 21. Hãy trình bày độ pH của máu và cơ chế điều hoà độ pH của máu, các trường hợp trúng độc toan kiềm ở gia súc?

 

Câu 22. Hãy trình bày áp suất thẩm thấu của máu và ý nghĩa của nó trong Chăn nuôi và Thú y? Khi bị mất nước ta phải cho uống hoặc tiếp truyền dung dịch gì để tránh rối loạn trao đổi chất ở gia súc?

 

Câu 23. Hãy trình bày các thành phần trong huyết tương của máu và vai trò của chúng? Khi nuôi dưỡng gia súc thiếu protein lâu ngày sẽ dẫn đến hiện tượng gì, tại sao?

 

Câu 24. Hãy trình bày chức năng sinh lý của hồng cầu trong trao đổi chất khí, trong dinh dưỡng và trong duy trì độ pH máu và ý nghĩa của nó trong Chăn nuôi và Thú y?

 

Câu 25. Hãy trình bày hình thái, cấu tạo, số lượng, phân loại và công thức bạch cầu? Nêu ý nghĩa trong nhân y và thú y?

 

Câu 26. Hãy trình bày chức năng sinh lý của bạch cầu trung tính, đơn nhân lớn và ý nghĩa của nó trong Chăn nuôi và Thú y? Các trường hợp kháng thực bào?

 

Câu 27. Hãy trình bày chức năng sinh lý của bạch cầu toan tính, kiềm tính và lâm ba cầu và ý nghĩa của nó trong Chăn nuôi và Thú y? Những lưu ý khi tiêm phòng vacxin cho gia súc?

 

Câu 28. Hãy trình bày quá trình đông máu và ý nghĩa của nó trong Chăn nuôi và Thú y? Cách cấp cứu gia súc khi bị mất máu?

 

Câu 29. Hãy trình bày hệ thống nhóm máu A, B, O, AB và ý nghĩa của nó trong Chăn nuôi và Thú y? Những lưu ý khi tiếp truyền máu?

 

Câu 30. Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo của tim, đặc tính sinh lý của cơ tim (tính hưng phấn, tính trơ) và phân tích ý nghĩa trong nhân y và thú y?

 

Câu 31. Hãy trình bày tính tự động của tim, sự dẫn truyền hưng phấn trong tim và ý nghĩa trong chăn nuôi và thú y?

 

Câu 32. Hãy trình bày chu kỳ tim đập, van tim, tiếng tim và ý nghĩa trong nhân y và thú y?

 

Câu 33. Hãy trình bày hiện tượng điện tim, điện tâm đồ, giải thích sự hình thành các sóng trên điện tâm đồ và phân tích ý nghĩa?

 

Câu 34. Hãy trình bày tuần hoàn máu trong động mạch, huyết áp động mạch (các trường hợp cao, thấp huyết áp), cách kiểm tra và ý nghĩa của việc kiểm tra huyết áp?

 

Câu 35. Hãy trình bày áp lực âm trong xoang màng ngực và ý nghĩa của nó đối với hô hấp? Cách cấp cứu gia súc khi bị thủng xoang màng ngực?

 

Câu 36. Hãy trình bày cơ chế của động tác hít vào, thở ra và phương thức hô hấp ở gia súc?

 

Câu 37. Hãy trình bày sự kết hợp và vận chuyển oxy, Cacbonic trong quá trình hô hấp và các nhân tố ảnh hưởng?

 

Câu 38. Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo của thận và cơ chế hình thành nước tiểu? Cơ chế điều tiết sự hình thành nước tiểu?

 

Câu 39. Hãy trình bày đặc tính, thành phần của nước tiểu và ý nghĩa của việc kiểm tra nước tiểu trong nhân y và thú y?

 

Câu 40. Hãy trình bày vai trò của thận trong việc điều tiết áp suất thẩm thấu và độ pH của máu? Nguyên nhân của các trường hợp trúng độc toan kiềm?

 

Câu 41. Hãy trình bày cấu tạo, đặc tính sinh lý của tinh trùng, ứng dụng trong bảo quản tinh dịch và trong thụ tinh nhân tạo?

 

Câu 42. Hãy trình bày quá trình hình thành tinh trùng, vai trò của dịch hoàn phụ và tác dụng của các tuyến sinh dục phụ trong hoạt động sinh dục đực?

 

Câu 43. Hãy trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến sự sản sinh tinh trùng và các chỉ tiêu đánh giá chất lượng tinh dịch?

 

Câu 44. Hãy trình bày đặc điểm vận động và khai thác năng lượng của tinh trùng, ứng dụng trong bảo quản tinh dịch và trong thụ tinh nhân tạo?

 

Câu 45. Hãy trình bày quá trình hình thành trứng, sự rụng trứng và sự hình thành thể vàng?

 

Câu 46.  Hãy giải thích các giai đoạn của chu kỳ tính ở gia súc và ý nghĩa của sự hiểu biết đó trong chăn nuôi gia súc sinh sản?

 

Câu 47. Hãy trình bày cơ chế thụ tinh và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi? Các biện pháp nâng cao tỷ lệ thụ thai và số con sinh ra trên lứa?

 

Câu 48. Hãy trình bày sinh lý có chửa, sự điều tiết thần kinh và thể dịch trong thời kỳ mang thai? Các biện pháp hạn chế sảy thai?

 

Câu 49. Hãy trình bày những thay đổi của cơ thể mẹ khi có chửa và cơ chế đẻ? Ý nghĩa của nó trong chăn nuôi gia súc sinh sản?

 

Câu 50. Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo của tuyến vú, thành phần của sữa và sữa đầu? Tại sao sữa đầu không chế biến được?

 

Câu 51. Hãy trình bày quá trình sinh sữa, các nhân tố ảnh hưởng đến sự sinh sữa và ý nghĩa trong chăn nuôi gia súc lấy sữa?

 

Câu 52. Hãy trình bày cơ chế (thần kinh và thể dịch) của động tác thải sữa và cơ sở sinh lý của việc vắt sữa hợp lý?

 

 

 

Copyright: Khoa Chăn nuôi - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
Tel: (0243) 827 6653 / Fax: / Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Switch mode views: